Chữ 柿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 柿, chiết tự chữ THỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柿:

柿 thị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 柿

Chiết tự chữ thị bao gồm chữ 木 市 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

柿 cấu thành từ 2 chữ: 木, 市
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • thị
  • thị [thị]

    U+67FF, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shi4;
    Việt bính: ci2 ci5;

    thị

    Nghĩa Trung Việt của từ 柿

    (Danh) Cây hồng, quả gọi là thị tử ăn được, gỗ dùng làm khí cụ.
    thị, như "quả thị" (vhn)

    Nghĩa của 柿 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (柹)
    [shì]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 9
    Hán Việt: THỊ
    1. cây hồng。柿子树, 落叶乔木,品种很多,叶子椭圆形或倒卵形,背面有绒毛,花黄白色。结浆果,扁圆形或圆锥形,橙黄色或红色,可以吃。
    2. quả hồng; trái hồng。这种植物的果实。
    Từ ghép:
    柿饼 ; 柿霜 ; 柿子 ; 柿子椒

    Chữ gần giống với 柿:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

    Chữ gần giống 柿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 柿 Tự hình chữ 柿 Tự hình chữ 柿 Tự hình chữ 柿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 柿

    thị:quả thị
    柿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 柿 Tìm thêm nội dung cho: 柿