Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 柿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 柿, chiết tự chữ THỊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柿:
柿
Pinyin: shi4;
Việt bính: ci2 ci5;
柿 thị
Nghĩa Trung Việt của từ 柿
(Danh) Cây hồng, quả gọi là thị tử 柿子 ăn được, gỗ dùng làm khí cụ.thị, như "quả thị" (vhn)
Nghĩa của 柿 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (柹)
[shì]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: THỊ
1. cây hồng。柿子树, 落叶乔木,品种很多,叶子椭圆形或倒卵形,背面有绒毛,花黄白色。结浆果,扁圆形或圆锥形,橙黄色或红色,可以吃。
2. quả hồng; trái hồng。这种植物的果实。
Từ ghép:
柿饼 ; 柿霜 ; 柿子 ; 柿子椒
[shì]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: THỊ
1. cây hồng。柿子树, 落叶乔木,品种很多,叶子椭圆形或倒卵形,背面有绒毛,花黄白色。结浆果,扁圆形或圆锥形,橙黄色或红色,可以吃。
2. quả hồng; trái hồng。这种植物的果实。
Từ ghép:
柿饼 ; 柿霜 ; 柿子 ; 柿子椒
Chữ gần giống với 柿:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柿
| thị | 柿: | quả thị |

Tìm hình ảnh cho: 柿 Tìm thêm nội dung cho: 柿
