Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 栀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 栀, chiết tự chữ CHI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栀:
栀
Biến thể phồn thể: 梔;
Pinyin: zhi1;
Việt bính: zi1;
栀 chi
chi (gdhn)
Pinyin: zhi1;
Việt bính: zi1;
栀 chi
Nghĩa Trung Việt của từ 栀
Giản thể của chữ 梔.chi (gdhn)
Nghĩa của 栀 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (梔)
[zhī]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: CHI
1. cây dành dành。栀子:常绿灌木或小乔木,叶子对生,长椭圆形,有光泽,花大,白色,有强烈的香气,果实倒卵形。花供观赏,果实可做黄色染料,也可入药。有的地区叫水横枝。
2. trái dành dành; quả dành dành。栀子:这种植物的果实。
[zhī]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: CHI
1. cây dành dành。栀子:常绿灌木或小乔木,叶子对生,长椭圆形,有光泽,花大,白色,有强烈的香气,果实倒卵形。花供观赏,果实可做黄色染料,也可入药。有的地区叫水横枝。
2. trái dành dành; quả dành dành。栀子:这种植物的果实。
Chữ gần giống với 栀:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栀
| chi | 栀: |

Tìm hình ảnh cho: 栀 Tìm thêm nội dung cho: 栀
