Chữ 栀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 栀, chiết tự chữ CHI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栀:

栀 chi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 栀

Chiết tự chữ chi bao gồm chữ 木 卮 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

栀 cấu thành từ 2 chữ: 木, 卮
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • chi
  • chi [chi]

    U+6800, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 梔;
    Pinyin: zhi1;
    Việt bính: zi1;

    chi

    Nghĩa Trung Việt của từ 栀

    Giản thể của chữ .
    chi (gdhn)

    Nghĩa của 栀 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (梔)
    [zhī]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 9
    Hán Việt: CHI
    1. cây dành dành。栀子:常绿灌木或小乔木,叶子对生,长椭圆形,有光泽,花大,白色,有强烈的香气,果实倒卵形。花供观赏,果实可做黄色染料,也可入药。有的地区叫水横枝。
    2. trái dành dành; quả dành dành。栀子:这种植物的果实。

    Chữ gần giống với 栀:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

    Dị thể chữ 栀

    , ,

    Chữ gần giống 栀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 栀 Tự hình chữ 栀 Tự hình chữ 栀 Tự hình chữ 栀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 栀

    chi: 
    栀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 栀 Tìm thêm nội dung cho: 栀