Chữ 沇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 沇, chiết tự chữ DUYỆN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 沇:

沇 duyện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 沇

Chiết tự chữ duyện bao gồm chữ 水 允 hoặc 氵 允 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 沇 cấu thành từ 2 chữ: 水, 允
  • thuỷ, thủy
  • doãn, duẫn
  • 2. 沇 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 允
  • thuỷ, thủy
  • doãn, duẫn
  • duyện [duyện]

    U+6C87, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan3;
    Việt bính: jin2 jin5 wai5;

    duyện

    Nghĩa Trung Việt của từ 沇

    (Danh) Sông Duyện phát nguyên từ tỉnh Hà Nam.

    (Tính)
    Thịnh, nhiều.

    (Tính)
    Chảy khắp.

    Chữ gần giống với 沇:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

    Chữ gần giống 沇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 沇 Tự hình chữ 沇 Tự hình chữ 沇 Tự hình chữ 沇

    沇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 沇 Tìm thêm nội dung cho: 沇