Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 沔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 沔, chiết tự chữ MIÊN, MIỀN, MIỆN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沔:
沔
Pinyin: mian3, mi4;
Việt bính: min5;
沔 miện
Nghĩa Trung Việt của từ 沔
(Danh) Sông Miện, ở tỉnh Thiểm Tây.(Tính) Giàn giụa (nước chảy).
miền, như "một miền" (vhn)
miện, như "miện (sông ở Thiểm Tây)" (btcn)
miên, như "miên man" (btcn)
Nghĩa của 沔 trong tiếng Trung hiện đại:
[Miǎn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: MIẾN, MIỆN
Miến Thuỷ (thượng du của Hán Thuỷ ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)。沔水, 汉水的上游, 在陕西, 古代也指整个汉水。
Số nét: 8
Hán Việt: MIẾN, MIỆN
Miến Thuỷ (thượng du của Hán Thuỷ ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)。沔水, 汉水的上游, 在陕西, 古代也指整个汉水。
Chữ gần giống với 沔:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沔
| miên | 沔: | miên man |
| miền | 沔: | một miền |
| miện | 沔: | miện (sông ở Thiểm Tây) |

Tìm hình ảnh cho: 沔 Tìm thêm nội dung cho: 沔
