Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 沔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 沔, chiết tự chữ MIÊN, MIỀN, MIỆN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沔:

沔 miện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 沔

Chiết tự chữ miên, miền, miện bao gồm chữ 水 丏 hoặc 氵 丏 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 沔 cấu thành từ 2 chữ: 水, 丏
  • thuỷ, thủy
  • cái, diễn, miện
  • 2. 沔 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 丏
  • thuỷ, thủy
  • cái, diễn, miện
  • miện [miện]

    U+6C94, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mian3, mi4;
    Việt bính: min5;

    miện

    Nghĩa Trung Việt của từ 沔

    (Danh) Sông Miện, ở tỉnh Thiểm Tây.

    (Tính)
    Giàn giụa (nước chảy).


    miền, như "một miền" (vhn)
    miện, như "miện (sông ở Thiểm Tây)" (btcn)
    miên, như "miên man" (btcn)

    Nghĩa của 沔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [Miǎn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 8
    Hán Việt: MIẾN, MIỆN
    Miến Thuỷ (thượng du của Hán Thuỷ ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)。沔水, 汉水的上游, 在陕西, 古代也指整个汉水。

    Chữ gần giống với 沔:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

    Chữ gần giống 沔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 沔 Tự hình chữ 沔 Tự hình chữ 沔 Tự hình chữ 沔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 沔

    miên:miên man
    miền:một miền
    miện:miện (sông ở Thiểm Tây)
    沔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 沔 Tìm thêm nội dung cho: 沔