Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 沩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 沩, chiết tự chữ DUY
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 沩:
沩
Nghĩa của 沩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (溈)
[wéi]
Bộ: 氵- Thủy
Số nét: 7
Hán Việt:
(tên sông, thuộc Hồ Nam, Trung Quốc.)。水名,在中国湖南省。
[wéi]
Bộ: 氵- Thủy
Số nét: 7
Hán Việt:
(tên sông, thuộc Hồ Nam, Trung Quốc.)。水名,在中国湖南省。
Chữ gần giống với 沩:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 沩 Tìm thêm nội dung cho: 沩
