Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 濒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 濒, chiết tự chữ TÂN, TẦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 濒:

濒 tần

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 濒

Chiết tự chữ tân, tần bao gồm chữ 水 频 hoặc 氵 频 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 濒 cấu thành từ 2 chữ: 水, 频
  • thuỷ, thủy
  • tần
  • 2. 濒 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 频
  • thuỷ, thủy
  • tần
  • tần [tần]

    U+6FD2, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 瀕;
    Pinyin: bin1;
    Việt bính: ban1 pan4;

    tần

    Nghĩa Trung Việt của từ 濒

    Giản thể của chữ .
    tân, như "tân (gần kề); tân vu; tân tử (gần chết)" (gdhn)

    Nghĩa của 濒 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (瀕)
    [bīn]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 17
    Hán Việt: TẦN
    1. sát; kề; kế; kề sát; kề bên; sát bên (mép nước) 。紧靠(水边)。
    濒湖
    sát hồ
    东濒大海
    phía Đông kề biển
    2. sắp; gần; cận kề。临近;接近。
    濒死
    hấp hối; sắp chết
    濒危
    lâm nguy; cận kề nguy hiểm
    濒行
    sắp đi
    Từ ghép:
    濒海 ; 濒河 ; 濒近 ; 濒临 ; 濒死 ; 濒危 ; 濒于

    Chữ gần giống với 濒:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 澿, , , , , , , , , , 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,

    Dị thể chữ 濒

    ,

    Chữ gần giống 濒

    , , 滿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 濒 Tự hình chữ 濒 Tự hình chữ 濒 Tự hình chữ 濒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 濒

    tân:tân (gần kề); tân vu; tân tử (gần chết)
    濒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 濒 Tìm thêm nội dung cho: 濒