Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 濒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 濒, chiết tự chữ TÂN, TẦN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 濒:
濒
Biến thể phồn thể: 瀕;
Pinyin: bin1;
Việt bính: ban1 pan4;
濒 tần
tân, như "tân (gần kề); tân vu; tân tử (gần chết)" (gdhn)
Pinyin: bin1;
Việt bính: ban1 pan4;
濒 tần
Nghĩa Trung Việt của từ 濒
Giản thể của chữ 瀕.tân, như "tân (gần kề); tân vu; tân tử (gần chết)" (gdhn)
Nghĩa của 濒 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (瀕)
[bīn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 17
Hán Việt: TẦN
1. sát; kề; kế; kề sát; kề bên; sát bên (mép nước) 。紧靠(水边)。
濒湖
sát hồ
东濒大海
phía Đông kề biển
2. sắp; gần; cận kề。临近;接近。
濒死
hấp hối; sắp chết
濒危
lâm nguy; cận kề nguy hiểm
濒行
sắp đi
Từ ghép:
濒海 ; 濒河 ; 濒近 ; 濒临 ; 濒死 ; 濒危 ; 濒于
[bīn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 17
Hán Việt: TẦN
1. sát; kề; kế; kề sát; kề bên; sát bên (mép nước) 。紧靠(水边)。
濒湖
sát hồ
东濒大海
phía Đông kề biển
2. sắp; gần; cận kề。临近;接近。
濒死
hấp hối; sắp chết
濒危
lâm nguy; cận kề nguy hiểm
濒行
sắp đi
Từ ghép:
濒海 ; 濒河 ; 濒近 ; 濒临 ; 濒死 ; 濒危 ; 濒于
Chữ gần giống với 濒:
㵝, 㵞, 㵟, 㵠, 㵡, 㵢, 㵣, 㵤, 㵥, 㵦, 㵧, 㵩, 㵪, 㵫, 㵬, 㵭, 㵮, 澟, 澠, 澡, 澢, 澣, 澤, 澥, 澦, 澧, 澨, 澮, 澰, 澱, 澴, 澶, 澷, 澹, 澼, 澿, 激, 濁, 濂, 濃, 濇, 濊, 濑, 濒, 濓, 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,Dị thể chữ 濒
瀕,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 濒
| tân | 濒: | tân (gần kề); tân vu; tân tử (gần chết) |

Tìm hình ảnh cho: 濒 Tìm thêm nội dung cho: 濒
