Từ: 端正 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 端正:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đoan chánh
Ngay, thẳng, không nghiêng vẹo. ◇Hàn Dũ 愈:
Đại tu Khổng Tử miếu, thành quách hạng đạo giai trị sử đoan chánh, thụ dĩ danh mộc
, 使, 木 (Liễu Châu La Trì miếu bi 碑) Tu sửa miếu Khổng Tử, đường lớn hẻm nhỏ trong thành trong làng đều làm cho thẳng, trồng cây quý có tiếng.Chỉnh tề, đều đặn, cân đối. ◇Vũ vương phạt Trụ bình thoại 話:
Hoa Châu thái thú Tô Hộ hữu nhất nữ, sanh đắc hình dong đoan chánh, hữu khuynh thành chi mạo
女, , 貌 (Quyển thượng).Ngay thẳng, không tà vạy. ◇Trang Tử :
Đoan chánh nhi bất tri dĩ vi nghĩa, tương ái nhi bất tri dĩ vi nhân
義, 仁 (Thiên địa 地) (Bậc chí đức) ngay thẳng mà không biết thế nào là nghĩa, thương yêu mà không biết thế nào là nhân.Ổn thỏa, xong xuôi. ◇Thủy hử truyện 傳:
Tướng công, minh nhật đả điểm đoan chánh liễu tiện hành
公, 便行 (Đệ nhị thập tam hồi) Tướng công, xin ngày mai thu xếp ổn thỏa là đi ngay.Chuẩn bị, xếp đặt. ◇Sơ khắc phách án kinh kì 奇:
Tuệ Trừng thanh tảo khởi lai, đoan chánh trai diên
來, 筵 (Quyển lục) Tuệ Trừng sáng sớm thức dậy, sửa soạn cỗ chay.

Nghĩa của 端正 trong tiếng Trung hiện đại:

[duānzhèng] 1. cân đối; đều đặn; ngay ngắn。物体不歪斜;物体各部分保持应有的平衡状态。
五官端正
mặt mũi cân đối
字写得端端正正。
chữ viết ngay ngắn
2. đoan chính; đoan trang; tề chỉnh。正派;正确。
品行端正
phẩm hạnh đoan trang
3. nghiêm chỉnh; chấn chỉnh。使端正。
端正学习态度
thái độ học tập nghiêm chỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 端

đoan:đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng
端正 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 端正 Tìm thêm nội dung cho: 端正