Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 笞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 笞, chiết tự chữ SI, XUY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笞:
笞
Pinyin: chi1;
Việt bính: ci1;
笞 si
Nghĩa Trung Việt của từ 笞
(Động) Đánh roi, đánh bằng bàn vả.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thăng đường, kiến Minh vương hữu nộ sắc, bất dong trí từ, mệnh si nhị thập 升堂, 見冥王有怒色, 不容置詞, 命笞二十 (Tịch Phương Bình 席方平) Lên công đường, thấy Diêm vương có sắc giận, không cho biện bạch gì cả, truyền đánh hai mươi roi.
(Danh) Hình phạt đánh bằng roi hoặc bàn vả, là một thứ trong ngũ hình ngày xưa.
xuy, như "xuy (đánh đòn)" (gdhn)
Nghĩa của 笞 trong tiếng Trung hiện đại:
[chī]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 11
Hán Việt: XUY
书
quất; đánh roi (bằng roi, gậy, thân tre)。用鞭、仗或竹板子打。
鞭笞 。
đánh bằng roi.
Số nét: 11
Hán Việt: XUY
书
quất; đánh roi (bằng roi, gậy, thân tre)。用鞭、仗或竹板子打。
鞭笞 。
đánh bằng roi.
Chữ gần giống với 笞:
䇞, 䇟, 䇠, 䇡, 䇢, 䇣, 䇤, 䇥, 䇦, 笘, 笙, 笛, 笞, 笠, 笣, 笤, 笥, 符, 笧, 笨, 笪, 第, 笭, 笮, 笯, 笰, 笱, 笲, 笳, 笴, 笵, 笸, 笹, 笺, 笻, 笼, 笾, 笠, 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笞
| xuy | 笞: | xuy (đánh đòn) |

Tìm hình ảnh cho: 笞 Tìm thêm nội dung cho: 笞
