Chữ 笞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 笞, chiết tự chữ SI, XUY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笞:

笞 si

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 笞

Chiết tự chữ si, xuy bao gồm chữ 竹 台 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

笞 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 台
  • trúc
  • di, hai, thai, thay, thơi, đài, đày
  • si [si]

    U+7B1E, tổng 11 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chi1;
    Việt bính: ci1;

    si

    Nghĩa Trung Việt của từ 笞

    (Động) Đánh roi, đánh bằng bàn vả.
    ◇Liêu trai chí dị
    : Thăng đường, kiến Minh vương hữu nộ sắc, bất dong trí từ, mệnh si nhị thập , , , (Tịch Phương Bình ) Lên công đường, thấy Diêm vương có sắc giận, không cho biện bạch gì cả, truyền đánh hai mươi roi.

    (Danh)
    Hình phạt đánh bằng roi hoặc bàn vả, là một thứ trong ngũ hình ngày xưa.
    xuy, như "xuy (đánh đòn)" (gdhn)

    Nghĩa của 笞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chī]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 11
    Hán Việt: XUY

    quất; đánh roi (bằng roi, gậy, thân tre)。用鞭、仗或竹板子打。
    鞭笞 。
    đánh bằng roi.

    Chữ gần giống với 笞:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,

    Chữ gần giống 笞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 笞 Tự hình chữ 笞 Tự hình chữ 笞 Tự hình chữ 笞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 笞

    xuy:xuy (đánh đòn)
    笞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 笞 Tìm thêm nội dung cho: 笞