Từ: 簿錄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 簿錄:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 簿

bạ lục, bộ lục
Sổ ghi chép tài vật. ◇Bắc sử 史:
Chí tử thì, duy trước tệ côn, nhi tích quyên chí nhị vạn thất, bộ lục tịnh quy thiên phủ
時, 褌, 疋, 府 (Mộ Dung Tử Hội truyện ).Tịch thu tài sản. ◇Lục Chí 贄:
Kim nhược bô lục kì gia, thiết khủng dĩ tài thương nghĩa
Tấu thỉnh bất bộ lục Đậu Tham trang trạch 簿家, 義 (簿宅).Mục lục điển tịch. ◇Hồ Ứng Lân 麟:
Kỉ truyện lục: nhất quốc sử, nhị chú lịch, tam cựu sự, tứ chức quan, ngũ nghi điển, lục pháp chế, thất ngụy sử, bát tạp truyện, cửu quỷ thần, thập thổ địa, thập nhất phổ trạng, thập nhị bộ lục
: 史, 曆, 事, 官, 典, 制, 史, , 神, 地, 狀, 簿 (叢 Thiếu thất san phòng bút tùng, Kinh tịch hội thông nhị ).

Nghĩa của 簿录 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùlù] 1. danh mục; mục lục。事物的记录;典籍的目录。
2. đăng ký; vào sổ。查抄登记(财产)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 簿

bạ簿:bậy bạ
bạ/bộ簿:địa bạ (sổ ruộng đất)
bộ簿:đăng bộ; hương bộ; thuế bộ
bợ簿:nịnh bợ; tạm bợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 錄

luốc: 
lục:sao lục
簿錄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 簿錄 Tìm thêm nội dung cho: 簿錄