Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 紘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紘, chiết tự chữ HOÀNH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 紘:
紘
Biến thể giản thể: 纮;
Pinyin: hong2;
Việt bính: wang4;
紘 hoành
◇Hàn Dũ Mạnh Giao 韓愈孟郊: Triều quan phiêu thải hoành 朝冠飄彩紘 (Thành nam liên cú 城南聯句) Mũ triều phấp phới dải mũ sặc sỡ.
(Danh) Dây buộc.
(Danh) Rường mối, cương kỉ.
◇Thái Ung 蔡邕: Thiên võng túng, nhân hoành thỉ 天網縱, 人紘弛 (Thích hối 釋誨) Lưới trời buông lung, rường mối người ta bê trễ.
(Tính) Rộng lớn.
§ Thông hoành 宏.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Phù thiên địa chi đạo, chí hoành dĩ đại 夫天地之道, 至紘以大 (Tinh thần huấn 精神訓) Đạo của trời đất, rộng lớn vô cùng.
Pinyin: hong2;
Việt bính: wang4;
紘 hoành
Nghĩa Trung Việt của từ 紘
(Danh) Dây lèo mũ ngày xưa, thắt từ dưới cằm buộc lên tới trâm cài đầu.◇Hàn Dũ Mạnh Giao 韓愈孟郊: Triều quan phiêu thải hoành 朝冠飄彩紘 (Thành nam liên cú 城南聯句) Mũ triều phấp phới dải mũ sặc sỡ.
(Danh) Dây buộc.
(Danh) Rường mối, cương kỉ.
◇Thái Ung 蔡邕: Thiên võng túng, nhân hoành thỉ 天網縱, 人紘弛 (Thích hối 釋誨) Lưới trời buông lung, rường mối người ta bê trễ.
(Tính) Rộng lớn.
§ Thông hoành 宏.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Phù thiên địa chi đạo, chí hoành dĩ đại 夫天地之道, 至紘以大 (Tinh thần huấn 精神訓) Đạo của trời đất, rộng lớn vô cùng.
Chữ gần giống với 紘:
䊺, 䊻, 䊼, 䊽, 䊾, 䊿, 䋀, 䋁, 䋂, 䋃, 䋄, 䌸, 紊, 紋, 納, 紏, 紐, 紑, 紓, 純, 紕, 紖, 紗, 紘, 紙, 紛, 紜, 紝, 紞, 紟, 素, 紡, 索, 紥, 紧, 索, 紐, 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,Dị thể chữ 紘
纮,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 紘 Tìm thêm nội dung cho: 紘
