Chữ 紘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紘, chiết tự chữ HOÀNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 紘:

紘 hoành

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 紘

Chiết tự chữ hoành bao gồm chữ 絲 厷 hoặc 糹 厷 hoặc 糸 厷 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 紘 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 厷
  • ti, ty, tơ, tưa
  • hoành, quăng
  • 2. 紘 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 厷
  • miên, mịch
  • hoành, quăng
  • 3. 紘 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 厷
  • mịch
  • hoành, quăng
  • hoành [hoành]

    U+7D18, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: hong2;
    Việt bính: wang4;

    hoành

    Nghĩa Trung Việt của từ 紘

    (Danh) Dây lèo mũ ngày xưa, thắt từ dưới cằm buộc lên tới trâm cài đầu.
    ◇Hàn Dũ Mạnh Giao
    : Triều quan phiêu thải hoành (Thành nam liên cú ) Mũ triều phấp phới dải mũ sặc sỡ.

    (Danh)
    Dây buộc.

    (Danh)
    Rường mối, cương kỉ.
    ◇Thái Ung : Thiên võng túng, nhân hoành thỉ , (Thích hối ) Lưới trời buông lung, rường mối người ta bê trễ.

    (Tính)
    Rộng lớn.
    § Thông hoành .
    ◇Hoài Nam Tử : Phù thiên địa chi đạo, chí hoành dĩ đại , (Tinh thần huấn ) Đạo của trời đất, rộng lớn vô cùng.

    Chữ gần giống với 紘:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,

    Dị thể chữ 紘

    ,

    Chữ gần giống 紘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 紘 Tự hình chữ 紘 Tự hình chữ 紘 Tự hình chữ 紘

    紘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 紘 Tìm thêm nội dung cho: 紘