Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 紨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紨, chiết tự chữ THUN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紨:
紨
Pinyin: fu1, fu4;
Việt bính: ;
紨
Nghĩa Trung Việt của từ 紨
thun, như "dây thun" (gdhn)
Chữ gần giống với 紨:
䋈, 䋉, 䋊, 䋋, 䋌, 䋍, 䋎, 䋏, 䋐, 䋑, 䋒, 䋓, 䋔, 䌷, 䌹, 紨, 紩, 紬, 紮, 累, 細, 紱, 紲, 紳, 紵, 紷, 紹, 紺, 紼, 紽, 紾, 紿, 絀, 絁, 終, 絃, 組, 絅, 絆, 絋, 経, 累, 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,Dị thể chữ 紨
𰬅,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紨
| thun | 紨: | dây thun |

Tìm hình ảnh cho: 紨 Tìm thêm nội dung cho: 紨
