Chữ 紨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紨, chiết tự chữ THUN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 紨

Chiết tự chữ thun bao gồm chữ 絲 付 hoặc 糹 付 hoặc 糸 付 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 紨 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 付
  • ti, ty, tơ, tưa
  • pho, phó, phú
  • 2. 紨 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 付
  • miên, mịch
  • pho, phó, phú
  • 3. 紨 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 付
  • mịch
  • pho, phó, phú
  • []

    U+7D28, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu1, fu4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 紨


    thun, như "dây thun" (gdhn)

    Chữ gần giống với 紨:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 紿, , , , , , , , , , , 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,

    Dị thể chữ 紨

    𰬅,

    Chữ gần giống 紨

    , , , , 緿, , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 紨 Tự hình chữ 紨 Tự hình chữ 紨 Tự hình chữ 紨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 紨

    thun:dây thun
    紨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 紨 Tìm thêm nội dung cho: 紨