Chữ 絅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 絅, chiết tự chữ QUÝNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 絅:

絅 quýnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 絅

Chiết tự chữ quýnh bao gồm chữ 絲 冋 hoặc 糹 冋 hoặc 糸 冋 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 絅 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 冋
  • ti, ty, tơ, tưa
  • 2. 絅 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 冋
  • miên, mịch
  • 3. 絅 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 冋
  • mịch
  • quýnh [quýnh]

    U+7D45, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jiong3, jiong1;
    Việt bính: gwing2;

    quýnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 絅

    (Danh) Áo choàng một lớp.
    ◎Như: ý cẩm thượng quýnh
    áo gấm phủ ngoài một cái áo vải đơn nữa, ý nói bậc quân tử giữ đức trong lòng không để lộ ra ngoài.

    Nghĩa của 絅 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (褧)
    [jiǒng]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 11
    Hán Việt: CÁNH
    áo choàng đơn。罩在外面的单衣。

    Chữ gần giống với 絅:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 紿, , , , , , , , , , , 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,

    Dị thể chữ 絅

    , ,

    Chữ gần giống 絅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 絅 Tự hình chữ 絅 Tự hình chữ 絅 Tự hình chữ 絅

    絅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 絅 Tìm thêm nội dung cho: 絅