Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 絅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 絅, chiết tự chữ QUÝNH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 絅:
絅
Biến thể giản thể: 䌹;
Pinyin: jiong3, jiong1;
Việt bính: gwing2;
絅 quýnh
◎Như: ý cẩm thượng quýnh 衣錦尚絅 áo gấm phủ ngoài một cái áo vải đơn nữa, ý nói bậc quân tử giữ đức trong lòng không để lộ ra ngoài.
Pinyin: jiong3, jiong1;
Việt bính: gwing2;
絅 quýnh
Nghĩa Trung Việt của từ 絅
(Danh) Áo choàng một lớp.◎Như: ý cẩm thượng quýnh 衣錦尚絅 áo gấm phủ ngoài một cái áo vải đơn nữa, ý nói bậc quân tử giữ đức trong lòng không để lộ ra ngoài.
Nghĩa của 絅 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (褧)
[jiǒng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: CÁNH
áo choàng đơn。罩在外面的单衣。
[jiǒng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: CÁNH
áo choàng đơn。罩在外面的单衣。
Chữ gần giống với 絅:
䋈, 䋉, 䋊, 䋋, 䋌, 䋍, 䋎, 䋏, 䋐, 䋑, 䋒, 䋓, 䋔, 䌷, 䌹, 紨, 紩, 紬, 紮, 累, 細, 紱, 紲, 紳, 紵, 紷, 紹, 紺, 紼, 紽, 紾, 紿, 絀, 絁, 終, 絃, 組, 絅, 絆, 絋, 経, 累, 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 絅 Tìm thêm nội dung cho: 絅
