Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 縆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縆, chiết tự chữ ĐỨT
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 縆:
縆
Pinyin: geng1;
Việt bính: ;
縆
Nghĩa Trung Việt của từ 縆
đứt, như "cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột" (vhn)
Nghĩa của 縆 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (緪)
[gēng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 15
Hán Việt: HẰNG, CẮNG
dây thừng。粗绳索。
Từ ghép:
縆索
[gēng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 15
Hán Việt: HẰNG, CẮNG
dây thừng。粗绳索。
Từ ghép:
縆索
Chữ gần giống với 縆:
䋳, 䋴, 䋵, 䋶, 䋷, 䋸, 䋹, 䋺, 䋻, 䋼, 䋽, 䋾, 䋿, 䌀, 䌁, 䌂, 䌃, 䌄, 䌾, 䌿, 緖, 緗, 緘, 緙, 線, 緜, 緝, 緞, 緟, 締, 緡, 緣, 緤, 緥, 緦, 編, 緩, 緪, 緬, 緯, 緰, 緱, 緲, 練, 緵, 緶, 緹, 緼, 縁, 縂, 縄, 縅, 縆, 縇, 練, 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 縆 Tìm thêm nội dung cho: 縆
