Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 縆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縆, chiết tự chữ ĐỨT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 縆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 縆

Chiết tự chữ đứt bao gồm chữ 絲 恒 hoặc 糹 恒 hoặc 糸 恒 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 縆 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 恒
  • ti, ty, tơ, tưa
  • căng, cắng, hằng
  • 2. 縆 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 恒
  • miên, mịch
  • căng, cắng, hằng
  • 3. 縆 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 恒
  • mịch
  • căng, cắng, hằng
  • []

    U+7E06, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: geng1;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 縆


    đứt, như "cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột" (vhn)

    Nghĩa của 縆 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (緪)
    [gēng]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 15
    Hán Việt: HẰNG, CẮNG
    dây thừng。粗绳索。
    Từ ghép:
    縆索

    Chữ gần giống với 縆:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,

    Dị thể chữ 縆

    , ,

    Chữ gần giống 縆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 縆 Tự hình chữ 縆 Tự hình chữ 縆 Tự hình chữ 縆

    縆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 縆 Tìm thêm nội dung cho: 縆