Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 縹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縹, chiết tự chữ PHIÊU, PHIẾU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 縹:

縹 phiếu, phiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 縹

Chiết tự chữ phiêu, phiếu bao gồm chữ 絲 票 hoặc 糹 票 hoặc 糸 票 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 縹 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 票
  • ti, ty, tơ, tưa
  • phiêu, phiếu, tiêu
  • 2. 縹 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 票
  • miên, mịch
  • phiêu, phiếu, tiêu
  • 3. 縹 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 票
  • mịch
  • phiêu, phiếu, tiêu
  • phiếu, phiêu [phiếu, phiêu]

    U+7E39, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: piao3, piao1;
    Việt bính: piu1 piu5
    1. [縹緲] phiếu diểu;

    phiếu, phiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 縹

    (Danh) Lụa vải màu vừa xanh vừa trắng.
    § Ngày xưa dùng để may túi đựng sách vở, nên gọi sách vở là tương phiếu
    .

    (Tính)
    Xanh nhạt, tức màu trắng của ánh trăng.Một âm là phiêu.

    (Tính)
    Phiêu miểu xa tít, thăm thẳm, phiêu hốt. Cũng viết là .
    § Ta quen đọc là phiếu diểu.
    ◇Bạch Cư Dị : San tại hư vô phiếu diểu gian (Trường hận ca ) Núi này ở trong khoảng hư vô thăm thẳm.
    § Tản Đà dịch thơ: Có non tiên ngoài phía hư không.
    phiếu, như "phiếu miễu (xa mờ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 縹:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 縿, , , , , , , , , , , 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,

    Dị thể chữ 縹

    ,

    Chữ gần giống 縹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 縹 Tự hình chữ 縹 Tự hình chữ 縹 Tự hình chữ 縹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 縹

    phiếu:phiếu miễu (xa mờ)
    縹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 縹 Tìm thêm nội dung cho: 縹