Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 縹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縹, chiết tự chữ PHIÊU, PHIẾU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 縹:
縹 phiếu, phiêu
Đây là các chữ cấu thành từ này: 縹
縹
U+7E39, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 缥;
Pinyin: piao3, piao1;
Việt bính: piu1 piu5
1. [縹緲] phiếu diểu;
縹 phiếu, phiêu
§ Ngày xưa dùng để may túi đựng sách vở, nên gọi sách vở là tương phiếu 緗縹.
(Tính) Xanh nhạt, tức màu trắng của ánh trăng.Một âm là phiêu.
(Tính) Phiêu miểu 縹緲 xa tít, thăm thẳm, phiêu hốt. Cũng viết là 縹渺.
§ Ta quen đọc là phiếu diểu.
◇Bạch Cư Dị 白居易: San tại hư vô phiếu diểu gian 山在虛無縹緲間 (Trường hận ca 長恨歌) Núi này ở trong khoảng hư vô thăm thẳm.
§ Tản Đà dịch thơ: Có non tiên ngoài phía hư không.
phiếu, như "phiếu miễu (xa mờ)" (gdhn)
Pinyin: piao3, piao1;
Việt bính: piu1 piu5
1. [縹緲] phiếu diểu;
縹 phiếu, phiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 縹
(Danh) Lụa vải màu vừa xanh vừa trắng.§ Ngày xưa dùng để may túi đựng sách vở, nên gọi sách vở là tương phiếu 緗縹.
(Tính) Xanh nhạt, tức màu trắng của ánh trăng.Một âm là phiêu.
(Tính) Phiêu miểu 縹緲 xa tít, thăm thẳm, phiêu hốt. Cũng viết là 縹渺.
§ Ta quen đọc là phiếu diểu.
◇Bạch Cư Dị 白居易: San tại hư vô phiếu diểu gian 山在虛無縹緲間 (Trường hận ca 長恨歌) Núi này ở trong khoảng hư vô thăm thẳm.
§ Tản Đà dịch thơ: Có non tiên ngoài phía hư không.
phiếu, như "phiếu miễu (xa mờ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 縹:
䌌, 䌍, 䌎, 䌐, 䌑, 䌒, 䌓, 䌔, 䌕, 縩, 縮, 縯, 縰, 縱, 縲, 縳, 縴, 縵, 縶, 縷, 縹, 縻, 總, 績, 縿, 繁, 繂, 繃, 繄, 繅, 繆, 繇, 繊, 繍, 縷, 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,Dị thể chữ 縹
缥,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 縹
| phiếu | 縹: | phiếu miễu (xa mờ) |

Tìm hình ảnh cho: 縹 Tìm thêm nội dung cho: 縹
