lão tiểu
Người già và trẻ con.
◇Vương Phù 王符:
Thí do gia nhân ngộ khấu tặc giả, tất sử lão tiểu luy nhuyễn cư kì trung ương, đinh cường vũ mãnh vệ kì ngoại
譬猶家人遇寇賊者, 必使老小羸軟居其中央, 丁彊武猛衛其外 (Tiềm phu luận 潛夫論, Thật biên 實邊).Chỉ dân chúng, trăm họ.
◇Quan Hán Khanh 關漢卿:
Xa giá khởi hành liễu, khuynh thành đích bách tính đô tẩu. yêm tùy na chúng lão tiểu mỗi xuất đích Trung Đô thành tử lai
車駕起行了, 傾城的百姓都走. 俺隨那眾老小每出的中都城子來 (Bái nguyệt đình 拜月亭, Đệ nhị chiết).Chỉ gia thuộc, gia quyến.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Triệu Vân sát chí thiên minh, tầm bất kiến, Huyền Đức, hựu thất liễu Huyền Đức lão tiểu
趙雲殺至天明, 尋不見, 玄德, 又失了玄德老小 (Đệ tứ thập nhất hồi).Chỉ vợ.
◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言:
Như hà đắc tiền lai thú lão tiểu?
如何得錢來娶老小? (Bạch nương tử vĩnh trấn lôi phong tháp 白娘子永鎮雷峰塔).
Nghĩa của 老小 trong tiếng Trung hiện đại:
一家老小。
cả nhà lớn bé.
全村老小。
già trẻ cả làng.
2. vợ (thường thấy trong bạch thoại thời kỳ đầu)。老婆(多见于早期白话)。
娶了老小。
lấy vợ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |

Tìm hình ảnh cho: 老小 Tìm thêm nội dung cho: 老小
