Chữ 肮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肮, chiết tự chữ KHÁNG, KHẢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肮:

肮 khảng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 肮

Chiết tự chữ kháng, khảng bao gồm chữ 月 亢 hoặc 肉 亢 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 肮 cấu thành từ 2 chữ: 月, 亢
  • ngoạt, nguyệt
  • cang, cương, kháng, khảng
  • 2. 肮 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 亢
  • nhục, nậu
  • cang, cương, kháng, khảng
  • khảng [khảng]

    U+80AE, tổng 8 nét, bộ Nhục 肉
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 骯;
    Pinyin: hang2, gang1, ang1, kang3;
    Việt bính: gong4 hong4;

    khảng

    Nghĩa Trung Việt của từ 肮

    Giản thể của chữ .
    kháng (gdhn)

    Nghĩa của 肮 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (骯)
    [āng]
    Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 8
    Hán Việt: KHANG
    dơ; dơ bẩn; bẩn。肮脏。
    Từ ghép:
    肮脏

    Chữ gần giống với 肮:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,

    Dị thể chữ 肮

    , ,

    Chữ gần giống 肮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 肮 Tự hình chữ 肮 Tự hình chữ 肮 Tự hình chữ 肮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 肮

    kháng: 
    肮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 肮 Tìm thêm nội dung cho: 肮