Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 肮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肮, chiết tự chữ KHÁNG, KHẢNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肮:
肮
Biến thể phồn thể: 骯;
Pinyin: hang2, gang1, ang1, kang3;
Việt bính: gong4 hong4;
肮 khảng
kháng (gdhn)
Pinyin: hang2, gang1, ang1, kang3;
Việt bính: gong4 hong4;
肮 khảng
Nghĩa Trung Việt của từ 肮
Giản thể của chữ 骯.kháng (gdhn)
Nghĩa của 肮 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (骯)
[āng]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: KHANG
dơ; dơ bẩn; bẩn。肮脏。
Từ ghép:
肮脏
[āng]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: KHANG
dơ; dơ bẩn; bẩn。肮脏。
Từ ghép:
肮脏
Chữ gần giống với 肮:
䏐, 䏒, 䏓, 䏔, 䏕, 䏖, 䏗, 䏘, 䏙, 䏚, 䏛, 䏜, 䏝, 股, 肢, 肣, 肤, 肥, 肦, 肧, 肨, 肩, 肪, 肫, 肬, 肭, 肮, 肯, 肱, 育, 肳, 肴, 肵, 肶, 肷, 肸, 肹, 肺, 肻, 肼, 肽, 肾, 肿, 胀, 胁, 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肮
| kháng | 肮: |

Tìm hình ảnh cho: 肮 Tìm thêm nội dung cho: 肮
