Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 莠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莠, chiết tự chữ DỬU, TÚ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莠:
莠
Pinyin: you3, xiu4;
Việt bính: jau5;
莠 dửu, tú
Nghĩa Trung Việt của từ 莠
(Danh) Cỏ vực (Setaria viridis), thân mọc thành nhánh cứng, không có lông, mùa hè mọc ra tua lúa, hình như đuôi chó, nên còn có tên là cẩu vĩ thảo 狗尾草.(Danh) Người hay sự vật xấu xa ác hại.
◎Như: lương dửu bất tề 良莠不齊 người tốt người xấu không như nhau.
(Tính) Xấu xa, ác hại.
◎Như: dửu ngôn 莠言 lời nói độc ác.
§ Ta quen đọc là tú.
dửu, như "lương dửu bất tề (tốt xấu không đều)" (gdhn)
Nghĩa của 莠 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒu]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 13
Hán Việt: HỰU
1. cỏ sâu róm; cỏ đuôi chó; cỏ đuôi chồn。狗尾草。
2. người xấu; người có phẩm chất xấu。比喻品质坏的(人)。
良莠不齐。
tốt xấu lẫn lộn; không phân biệt tốt xấu.
Số nét: 13
Hán Việt: HỰU
1. cỏ sâu róm; cỏ đuôi chó; cỏ đuôi chồn。狗尾草。
2. người xấu; người có phẩm chất xấu。比喻品质坏的(人)。
良莠不齐。
tốt xấu lẫn lộn; không phân biệt tốt xấu.
Chữ gần giống với 莠:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莠
| dửu | 莠: | lương dửu bất tề (tốt xấu không đều) |

Tìm hình ảnh cho: 莠 Tìm thêm nội dung cho: 莠
