Chữ 莠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莠, chiết tự chữ DỬU, TÚ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莠:

莠 dửu, tú

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 莠

Chiết tự chữ dửu, tú bao gồm chữ 草 秀 hoặc 艸 秀 hoặc 艹 秀 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 莠 cấu thành từ 2 chữ: 草, 秀
  • tháu, thảo, xáo
  • 2. 莠 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 秀
  • tháu, thảo
  • 3. 莠 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 秀
  • thảo
  • dửu, tú [dửu, tú]

    U+83A0, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: you3, xiu4;
    Việt bính: jau5;

    dửu, tú

    Nghĩa Trung Việt của từ 莠

    (Danh) Cỏ vực (Setaria viridis), thân mọc thành nhánh cứng, không có lông, mùa hè mọc ra tua lúa, hình như đuôi chó, nên còn có tên là cẩu vĩ thảo .

    (Danh)
    Người hay sự vật xấu xa ác hại.
    ◎Như: lương dửu bất tề người tốt người xấu không như nhau.

    (Tính)
    Xấu xa, ác hại.
    ◎Như: dửu ngôn lời nói độc ác.
    § Ta quen đọc là .
    dửu, như "lương dửu bất tề (tốt xấu không đều)" (gdhn)

    Nghĩa của 莠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǒu]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 13
    Hán Việt: HỰU
    1. cỏ sâu róm; cỏ đuôi chó; cỏ đuôi chồn。狗尾草。
    2. người xấu; người có phẩm chất xấu。比喻品质坏的(人)。
    良莠不齐。
    tốt xấu lẫn lộn; không phân biệt tốt xấu.

    Chữ gần giống với 莠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 莠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 莠 Tự hình chữ 莠 Tự hình chữ 莠 Tự hình chữ 莠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 莠

    dửu:lương dửu bất tề (tốt xấu không đều)
    莠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 莠 Tìm thêm nội dung cho: 莠