Từ: 規模 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 規模:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

quy mô
Cách cục, trình thức. ◇Ngụy thư :
Trung họa cửu châu, ngoại bạc tứ hải, tích kì vật thổ, chế kì cương vực, thử cái vương giả chi quy mô dã
州, , 土, 域, 也 (Địa hình chí thượng 上).Phạm vi, tràng diện, khí thế, kích thước, tầm cỡ. ◇Phù sanh lục kí :
Hải Tràng tự quy mô cực đại, sơn môn nội thực dong thụ, đại khả thập dư bão, ấm nùng như cái, thu đông bất điêu
, 樹, 抱, , 凋 (Lãng du kí khoái 快) Chùa Hải Tràng kích thước cực lớn, trong cổng chùa trồng một cây dong, thân to hơn mười ôm, bóng phủ rậm rạp như lọng, lá xanh tươi quanh năm.Chỉ tài năng, khí khái. ◇Tiền Hán Thư Bình Thoại 話:
Nguyên thị hàn môn nhất tráng phu, Cùng thông văn vũ hữu quy mô
夫, (Quyển thượng 上).Phép tắc, mẫu mực, bảng dạng. ◇Lục Du :
Dĩ vi danh lưu chi thi thiết, đương hữu tiền bối chi quy mô
設, (Hạ tạ đề cử khải 啟).Mô phỏng, bắt chước. ◇Phương Bao 苞:
Nãi quy mô cổ nhân chi hình mạo nhi phi kì chân dã
也 (Trữ lễ chấp văn cảo 稿, Tự 序).Quy hoạch, trù liệu.

Nghĩa của 规模 trong tiếng Trung hiện đại:

[guīmó] quy mô; kích thước; độ lớn; trình độ phát triển。(事业、机构、工程、运动等)所具有的格局、形式或范围。
规模宏大
quy mô to lớn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 規

qui:quy luật
quy:quy củ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 模

mo:mo nang
mu:mu rùa
mua:mua bán, cây mua
: 
:mô phạm
:mù u (cây giống cây hoa mai)
mạc:khuôn mẫu
mọ:tọ mọ
mọt: 
規模 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 規模 Tìm thêm nội dung cho: 規模