Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 榕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 榕, chiết tự chữ DONG, DUNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 榕:
榕
Pinyin: rong2, bang4, beng1, pang2;
Việt bính: jung4;
榕 dong
Nghĩa Trung Việt của từ 榕
(Danh) Cây dong, một loài cây như cây si.◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Lão dong ảnh lí tăng quan bế 老榕影裡僧關閉 (Đề Phổ Minh tự thủy tạ 題普明寺水榭) Dưới bóng cây dong già cửa nhà sư đóng.
§ Ngô Tất Tố dịch dong 榕 là cây đa.
dung, như "dung (cây đa)" (gdhn)
Nghĩa của 榕 trong tiếng Trung hiện đại:
[róng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: DUNG
1. cây đa。榕树,常绿乔木,树干分枝多,有气根,树冠大,叶子互生,椭圆形或卵形,花黄色或淡红色,果实倒卵形,黄色或赤褐色。生长在热带地方。木料可制器具,叶、气根、树皮可入药。
2. Dung (tên khác của thành phố Phúc Châu, tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc)。(Róng)福建福州的别称。
Số nét: 14
Hán Việt: DUNG
1. cây đa。榕树,常绿乔木,树干分枝多,有气根,树冠大,叶子互生,椭圆形或卵形,花黄色或淡红色,果实倒卵形,黄色或赤褐色。生长在热带地方。木料可制器具,叶、气根、树皮可入药。
2. Dung (tên khác của thành phố Phúc Châu, tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc)。(Róng)福建福州的别称。
Chữ gần giống với 榕:
㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榕
| dung | 榕: | dung (cây đa) |

Tìm hình ảnh cho: 榕 Tìm thêm nội dung cho: 榕
