Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 榕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 榕, chiết tự chữ DONG, DUNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 榕:

榕 dong

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 榕

Chiết tự chữ dong, dung bao gồm chữ 木 容 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

榕 cấu thành từ 2 chữ: 木, 容
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • dong, dung, dông, gióng, giông, rung, ròng, rông
  • dong [dong]

    U+6995, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: rong2, bang4, beng1, pang2;
    Việt bính: jung4;

    dong

    Nghĩa Trung Việt của từ 榕

    (Danh) Cây dong, một loài cây như cây si.
    ◇Trần Nhân Tông
    : Lão dong ảnh lí tăng quan bế (Đề Phổ Minh tự thủy tạ ) Dưới bóng cây dong già cửa nhà sư đóng.
    § Ngô Tất Tố dịch dong là cây đa.
    dung, như "dung (cây đa)" (gdhn)

    Nghĩa của 榕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [róng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 14
    Hán Việt: DUNG
    1. cây đa。榕树,常绿乔木,树干分枝多,有气根,树冠大,叶子互生,椭圆形或卵形,花黄色或淡红色,果实倒卵形,黄色或赤褐色。生长在热带地方。木料可制器具,叶、气根、树皮可入药。
    2. Dung (tên khác của thành phố Phúc Châu, tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc)。(Róng)福建福州的别称。

    Chữ gần giống với 榕:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 榿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,

    Chữ gần giống 榕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 榕 Tự hình chữ 榕 Tự hình chữ 榕 Tự hình chữ 榕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 榕

    dung:dung (cây đa)
    榕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 榕 Tìm thêm nội dung cho: 榕