Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 踥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 踥, chiết tự chữ THIẾP

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 踥:

踥 thiếp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 踥

Chiết tự chữ thiếp bao gồm chữ 足 妾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

踥 cấu thành từ 2 chữ: 足, 妾
  • tú, túc
  • thiếp, thê
  • thiếp [thiếp]

    U+8E25, tổng 15 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qie4;
    Việt bính: cip3;

    thiếp

    Nghĩa Trung Việt của từ 踥

    (Động) Bước đi, hành tẩu.
    ◎Như: thiếp điệp
    bôn tẩu, rảo bước.

    Chữ gần giống với 踥:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,

    Chữ gần giống 踥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 踥 Tự hình chữ 踥 Tự hình chữ 踥 Tự hình chữ 踥

    踥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 踥 Tìm thêm nội dung cho: 踥