Cao su chống va đập cửa
Chữ 踪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 踪, chiết tự chữ TUNG, TÔNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踪:
踪
Biến thể phồn thể: 蹤;
Pinyin: zong1, chuo4, duo2;
Việt bính: zung1;
踪 tung
tông, như "tông tích" (vhn)
tung, như "tung tích" (gdhn)
Pinyin: zong1, chuo4, duo2;
Việt bính: zung1;
踪 tung
Nghĩa Trung Việt của từ 踪
Cùng nghĩa với chữ 蹤.Giản thể của chữ 蹤.tông, như "tông tích" (vhn)
tung, như "tung tích" (gdhn)
Nghĩa của 踪 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蹤)
[zōng]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 15
Hán Việt: TUNG
dấu chân; tung tích; vết chân; vết tích; dấu tích。脚印;踪迹。
踪影
hình bóng; bóng dáng
失踪
mất dấu
跟踪
theo dấu vết
无影无踪
không tung tích; không dấu vết.
Từ ghép:
踪迹 ; 踪影
[zōng]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 15
Hán Việt: TUNG
dấu chân; tung tích; vết chân; vết tích; dấu tích。脚印;踪迹。
踪影
hình bóng; bóng dáng
失踪
mất dấu
跟踪
theo dấu vết
无影无踪
không tung tích; không dấu vết.
Từ ghép:
踪迹 ; 踪影
Chữ gần giống với 踪:
䟼, 䟾, 䟿, 䠀, 䠁, 䠂, 䠃, 䠄, 䠅, 䠆, 䠇, 䠈, 䠉, 䠊, 䠋, 踏, 踐, 踒, 踔, 踖, 踘, 踜, 踝, 踞, 踟, 踠, 踡, 踢, 踣, 踤, 踥, 踦, 踧, 踨, 踩, 踪, 踬, 踮, 踯, 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 踪
| tung | 踪: | tung tích |
| tông | 踪: | tông tích |

Tìm hình ảnh cho: 踪 Tìm thêm nội dung cho: 踪
