Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鍔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鍔, chiết tự chữ NGẠC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鍔:
鍔
Biến thể giản thể: 锷;
Pinyin: e4;
Việt bính: ngok6;
鍔 ngạc
◎Như: liêm ngạc 廉鍔 góc nhọn của binh khí (tỉ dụ lời nói sắc bén).
ngạc, như "ngạc (lưỡi kiếm)" (gdhn)
Pinyin: e4;
Việt bính: ngok6;
鍔 ngạc
Nghĩa Trung Việt của từ 鍔
(Danh) Lưỡi dao, chỗ đầu mũi dao.◎Như: liêm ngạc 廉鍔 góc nhọn của binh khí (tỉ dụ lời nói sắc bén).
ngạc, như "ngạc (lưỡi kiếm)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鍔:
䤷, 䤸, 䤹, 䤺, 䤻, 䤼, 鍇, 鍉, 鍊, 鍍, 鍐, 鍔, 鍘, 鍚, 鍛, 鍜, 鍞, 鍟, 鍠, 鍤, 鍥, 鍪, 鍫, 鍬, 鍭, 鍮, 鍰, 鍱, 鍳, 鍶, 鍸, 鍼, 鍽, 鍾, 鍿, 鎂, 鎄, 鎅, 鎇, 鍊, 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,Dị thể chữ 鍔
锷,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鍔
| ngạc | 鍔: | ngạc (lưỡi kiếm) |

Tìm hình ảnh cho: 鍔 Tìm thêm nội dung cho: 鍔
