Cao su chống va đập cửa
Chữ 鍪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鍪, chiết tự chữ MÂU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鍪:
鍪
Pinyin: mou2;
Việt bính: mau4
1. [兜鍪] đâu mâu;
鍪 mâu
Nghĩa Trung Việt của từ 鍪
(Danh) Một thứ nồi thổi nấu thời xưa.(Danh) Mũ trụ dùng cho binh sĩ đội đầu thời xưa.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Giáp, thuẫn, đê, mâu, thiết mạc, ..., vô bất tất cụ 甲, 盾, 鞮, 鍪, 鐵幕, ..., 無不畢具 (Hàn sách nhất 韓策一) Áo giáp, mộc, ủng da, giáp sắt che cánh tay, ..., không có gì là không đủ.
Nghĩa của 鍪 trong tiếng Trung hiện đại:
[móu]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 17
Hán Việt: MÂU
mũ chiến; mũ đâu mâu (cách gọi cũ)。兜鍪:古代作战时戴的盔。
Số nét: 17
Hán Việt: MÂU
mũ chiến; mũ đâu mâu (cách gọi cũ)。兜鍪:古代作战时戴的盔。
Chữ gần giống với 鍪:
䤷, 䤸, 䤹, 䤺, 䤻, 䤼, 鍇, 鍉, 鍊, 鍍, 鍐, 鍔, 鍘, 鍚, 鍛, 鍜, 鍞, 鍟, 鍠, 鍤, 鍥, 鍪, 鍫, 鍬, 鍭, 鍮, 鍰, 鍱, 鍳, 鍶, 鍸, 鍼, 鍽, 鍾, 鍿, 鎂, 鎄, 鎅, 鎇, 鍊, 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鍪 Tìm thêm nội dung cho: 鍪
