Chữ 锌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锌, chiết tự chữ TÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锌:

锌 tân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 锌

Chiết tự chữ tân bao gồm chữ 金 辛 hoặc 钅 辛 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 锌 cấu thành từ 2 chữ: 金, 辛
  • ghim, găm, kim
  • tân, tăn, tơn
  • 2. 锌 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 辛
  • kim
  • tân, tăn, tơn
  • tân [tân]

    U+950C, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鋅;
    Pinyin: xin1;
    Việt bính: san1;

    tân

    Nghĩa Trung Việt của từ 锌

    Giản thể của chữ .
    tân, như "tân (kim loại kẽm)" (gdhn)

    Nghĩa của 锌 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鋅)
    [xīn]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 15
    Hán Việt: TÂN
    kẽm。金属元素,符号Zn (zincum)。蓝白色结晶,质地脆,大多用来制合金或者镀铁板。
    Từ ghép:
    锌白 ; 锌版 ; 锌钡白

    Chữ gần giống với 锌:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 锌

    ,

    Chữ gần giống 锌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 锌 Tự hình chữ 锌 Tự hình chữ 锌 Tự hình chữ 锌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 锌

    tân:tân (kim loại kẽm)
    锌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 锌 Tìm thêm nội dung cho: 锌