Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 锌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锌, chiết tự chữ TÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锌:
锌
Biến thể phồn thể: 鋅;
Pinyin: xin1;
Việt bính: san1;
锌 tân
tân, như "tân (kim loại kẽm)" (gdhn)
Pinyin: xin1;
Việt bính: san1;
锌 tân
Nghĩa Trung Việt của từ 锌
Giản thể của chữ 鋅.tân, như "tân (kim loại kẽm)" (gdhn)
Nghĩa của 锌 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鋅)
[xīn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: TÂN
kẽm。金属元素,符号Zn (zincum)。蓝白色结晶,质地脆,大多用来制合金或者镀铁板。
Từ ghép:
锌白 ; 锌版 ; 锌钡白
[xīn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: TÂN
kẽm。金属元素,符号Zn (zincum)。蓝白色结晶,质地脆,大多用来制合金或者镀铁板。
Từ ghép:
锌白 ; 锌版 ; 锌钡白
Chữ gần giống với 锌:
铸, 铹, 铺, 铻, 铼, 铽, 链, 铿, 销, 锁, 锂, 锃, 锄, 锅, 锆, 锇, 锈, 锉, 锊, 锋, 锌, 锎, 锏, 锐, 锑, 锒, 锓, 锔, 锕,Dị thể chữ 锌
鋅,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锌
| tân | 锌: | tân (kim loại kẽm) |

Tìm hình ảnh cho: 锌 Tìm thêm nội dung cho: 锌
