Từ: bác sĩ điều trị có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bác sĩ điều trị:
Dịch bác sĩ điều trị sang tiếng Trung hiện đại:
住院医生zhùyuàn yīshēng Nghĩa chữ nôm của chữ: bác
| bác | 伯: | chú bác |
| bác | 剥: | bác đoạt (tước đoạt) |
| bác | 北: | chú bác |
| bác | 博: | bác học; bác ái |
| bác | 搏: | bác đấu (vật lộn) |
| bác | 炮: | đại bác |
| bác | 砲: | đại bác |
| bác | 礮: | đại bác |
| bác | 膊: | thượng bác (cánh tay khúc trên) |
| bác | 鎛: | bác (chuông lớn đời cổ) |
| bác | 镈: | bác (chuông lớn đời cổ) |
| bác | 驳: | bác bỏ; phản bác |
| bác | 駮: | bác bỏ; phản bác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sĩ
| sĩ | 仕: | sĩ (công chức thời xưa) |
| sĩ | 俟: | sĩ (chờ) |
| sĩ | 士: | kẻ sĩ, quân sĩ |
| sĩ | 豉: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: điều
| điều | 条: | biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng |
| điều | 條: | biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng |
| điều | 樤: | cây điều |
| điều | 笤: | |
| điều | 䌷: | điều đoạn (lụa); điều mậu (mê như điếu đổ) |
| điều | : | |
| điều | 綢: | nhiễu điều (đỏ pha tím) |
| điều | 縧: | |
| điều | 調: | điều chế; điều khiển |
| điều | 调: | điều chế; điều khiển |
| điều | 迢: | |
| điều | 髫: | điều linh (tuổi thơ) |
| điều | 鰷: | điều (cá nhỏ ở nước ngọt) |
| điều | 鲦: | điều (cá nhỏ ở nước ngọt) |
| điều | 齠: | điều (trẻ mọc răng) |
| điều | 龆: | điều (trẻ mọc răng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trị
| trị | 値: | giá trị |
| trị | 值: | chính trị; giá trị |
| trị | 治: | trị an |
| trị | 胾: | |
Gới ý 15 câu đối có chữ bác:
春山淡試淩雲筆,紅袖新翻博議書
Xuân sơn đạm thí lăng vân bút,Hồng tụ tân phiên bác nghị thư
Non xuân tạm trổ bút tài cao,Vạt đỏ phất phơ lời tán rộng