Từ: báo thuế có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ báo thuế:

Đây là các chữ cấu thành từ này: báo • thuế

Dịch báo thuế sang tiếng Trung hiện đại:

报税 《向税务部门申报并办理有关纳税手续。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: báo

báo𠸒:báo mộng; báo tin
báo報:báo ân
báo报:báo mộng; báo tin
báo𪽕:(thanh niên)
báo豹:hổ báo

Nghĩa chữ nôm của chữ: thuế

thuế𠾔:thuế má
thuế税:thuế má

Gới ý 15 câu đối có chữ báo:

長留壺範型千古,自有龍章報九泉

Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền

Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền

報國不愁生白髮,讀書哪肯負蒼生

Báo quốc bất sầu sinh bạch phát,Độc thư na khẳng phụ thương sinh

Báo nước chẳng buồn khi tóc bạc,Học chăm đừng phụ lúc đầu xanh

嶺上梅花報喜信,庭前椿樹戶芳齡

Lĩnh thượng Mai hoa báo hỉ tín,Đình tiền xuân thụ hộ phương linh

Hoa mai đầu núi báo tin vui,Cây xuân sân trước nâng cao tuổi

懿德傳諸鄉里口,賢慈報在子孫身

Ý đức truyền chư hương lý khẩu,Hiền từ báo tại tử tôn thân

Đức hạnh truyền đi nhiều làng xã,Hiền tài báo đáp khắp cháu con

懿德難忘流淚血,慈恩未報饒愁腸

Ý đức nan vong lưu lệ huyết,Từ vân vị báo nhiễu sầu trường

Đức hạnh khó quên lưu huyết lệ,Ân từ chưa báo khổ tâm sầu

báo thuế tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: báo thuế Tìm thêm nội dung cho: báo thuế