Từ: bột ca cao có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bột ca cao:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bộtcacao

Dịch bột ca cao sang tiếng Trung hiện đại:

可可 《可可树种子制成的粉末。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bột

bột: 
bột:bồng bột; bột phát
bột:tinh bột; vôi bột
bột:ớt bột
bột:tinh bột; vôi bột
bột:tên biển (Bột hải)
bột𥹸:tinh bột; vôi bột
bột:cái cổ (bột tử)
bột:bánh hấp
bột:bánh hấp
bột:chim câu (bột cáp)
bột:chim câu (bột cáp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ca

ca:đại ca
ca:ca huyết (bệnh khạc ra máu)
ca:ca (dáng phình giữa nhọn hai đầu)
ca:ca (nhỏ)
ca:ca (dáng phình giữa nhọn hai đầu)
ca:sơn ca
ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
ca:ca dao
ca:ca bằng hữu (kết bạn)
ca:ca bằng hữu (kết bạn)
ca:Đức Thích Ca
ca:ca (kim loại Gadolenium)
ca:ca (kim loại Gadolenium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cao

cao:cao (bộ gầu tát nước)
cao:tuổi cao
cao:cao đình (bờ sông)
cao:cao đình (bờ sông)
cao:cao (sào chống (thuyền))
cao󰐙:cao (sào chống (thuyền))
cao:đản cao (loại bánh)
cao:cao dương (dê, cừu, nai còn non)
cao:cao cơ (máy lượn không động cơ); cao tường (bay liệng)
cao󱴰:cao tường (bay liệng)
cao:cao lương mỹ vị
cao:cao đình (bờ sông)
cao:cao hoàn (hòn giái)
cao:cao (bánh ngọt)
cao:cao lớn; trên cao
cao:cao lớn; trên cao
bột ca cao tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bột ca cao Tìm thêm nội dung cho: bột ca cao