Cao su chống va đập cửa
Từ: bánh sandwich kẹp thịt và gia vị chua club snadwich có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bánh sandwich kẹp thịt và gia vị chua club snadwich:
Dịch bánh sandwich kẹp thịt và gia vị chua club snadwich sang tiếng Trung hiện đại:
总会三明治zǒng huì sānmíngzhìNghĩa chữ nôm của chữ: bánh
| bánh | 掽: | đóng bánh (đóng tảng) |
| bánh | 𤖶: | tấm bánh |
| bánh | 碰: | đóng bánh (đóng tảng) |
| bánh | 𥹘: | bánh kẹo |
| bánh | 𬖪: | bánh trái |
| bánh | 𨋣: | xe ba bánh |
| bánh | 𩛄: | bánh trái |
| bánh | 餅: | bánh trái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kẹp
| kẹp | 夾: | |
| kẹp | 扱: | kìm kẹp; lép kẹp |
| kẹp | 鋏: | kìm kẹp; lép kẹp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thịt
| thịt | 䏦: | thịt da, làm thịt |
| thịt | 𬚸: | thịt da, làm thịt |
| thịt | 𦧘: | thịt da, làm thịt |
| thịt | 舌: | thịt (thức ăn); ăn thịt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: và
| và | 吧: | tù và; và cơm |
| và | : | đầu và chân tay, một và bông lau |
| và | 喡: | đầu và chân tay, một và bông lau |
| và | 𡝕: | em và tôi |
| và | 𬏓: | đầu và chân tay, một và bông lau |
| và | 𢯠: | và cơm |
| và | 𢯓: | và cơm |
| và | 𢽼: | một và bông lau |
| và | 𪽡: | đầu và chân tay, một và bông lau |
| và | 頗: | (liên từ), tôi và anh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gia
| gia | 伽: | gia mã xã tuyến |
| gia | 倻: | gia gia cầm (tên đàn) |
| gia | 傢: | gia cụ (đồ gỗ trong nhà) |
| gia | 加: | gia ân; gia bội (tăng) |
| gia | 咖: | gia phi (cà phê) |
| gia | 嘉: | gia tân (khách quý); Gia Định (tên tỉnh) |
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| gia | 枷: | |
| gia | 椰: | gia tử (trái dừa) |
| gia | 爷: | lão gia; gia môn |
| gia | 珈: | gia (đồ trang sức của các bà ngày xưa) |
| gia | 耶: | gia tô; gia hoà hoa |
| gia | 茄: | phiên gia (cà chua) |
| gia | 𬞠: | (thuốc) |
| gia | 𧘪: | |
| gia | 豭: | |
| gia | 跏: | |
| gia | 鎵: | gia (chất Gallium) |
| gia | 镓: | gia (chất Gallium) |
| gia | 爺: | lão gia; gia môn; thiếu gia |
| gia | : | thương nhà mỏi miệng cái gia gia (chim cuốc kêu to) |
| gia | 𬷬: | thương nhà mỏi miệng cái gia gia (chim cuốc kêu to) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vị
| vị | 位: | vị trí, vị thế |
| vị | 为: | vị (vì, nâng đỡ, xua tới) |
| vị | 匯: | tự vị |
| vị | 味: | vị ngọt |
| vị | 喟: | mùi vị, vị thán (thở dài) |
| vị | 彙: | tự vị |
| vị | 未: | vị thành niên |
| vị | 汇: | tự vị |
| vị | 洧: | Vị Xuyên (một dòng sông) |
| vị | 渭: | sông Vị, Vị Hà |
| vị | 滙: | tự vị |
| vị | 為: | vị (vì, nâng đỡ) |
| vị | 爲: | vị (vì, nâng đỡ) |
| vị | 猬: | vị (con nhím) |
| vị | 胃: | vị (bao tử, dạ dày) |
| vị | 蝟: | vị (con nhím) |
| vị | 謂: | vị chi, vô vị |
| vị | 谓: | vị chi, vô vị |
| vị | 鮪: | vị (cá sturgeon, cá tuna) |
| vị | 鲔: | vị (cá sturgeon, cá tuna) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chua
| chua | 咮: | chua loét |
| chua | 注: | chua loét |
| chua | 洛: | chua loét |
| chua | 洙: | chua loét |
| chua | 珠: | |
| chua | 註: | chua loét |
| chua | 䣷: | chua loét |

Tìm hình ảnh cho: bánh sandwich kẹp thịt và gia vị chua club snadwich Tìm thêm nội dung cho: bánh sandwich kẹp thịt và gia vị chua club snadwich
