Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: công tắc điều khiển từ xa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ công tắc điều khiển từ xa:
Dịch công tắc điều khiển từ xa sang tiếng Trung hiện đại:
遥控开关yáokòng kāiguānNghĩa chữ nôm của chữ: công
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| công | 攻: | công kích; công phá; công tố |
| công | 蚣: | ngô công (con rết) |
| công | 釭: | |
| công | 䲨: | chim công, lông công |
| công | 䲲: | chim công, lông công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tắc
| tắc | 则: | phép tắc |
| tắc | 則: | phép tắc |
| tắc | 𬜊: | tắc lưỡi (tặc lưỡi) |
| tắc | 塞: | bế tắc |
| tắc | 稷: | xã tắc |
| tắc | 鰂: | con tắc kè |
Nghĩa chữ nôm của chữ: điều
| điều | 条: | biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng |
| điều | 條: | biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng |
| điều | 樤: | cây điều |
| điều | 笤: | |
| điều | 䌷: | điều đoạn (lụa); điều mậu (mê như điếu đổ) |
| điều | : | |
| điều | 綢: | nhiễu điều (đỏ pha tím) |
| điều | 縧: | |
| điều | 調: | điều chế; điều khiển |
| điều | 调: | điều chế; điều khiển |
| điều | 迢: | |
| điều | 髫: | điều linh (tuổi thơ) |
| điều | 鰷: | điều (cá nhỏ ở nước ngọt) |
| điều | 鲦: | điều (cá nhỏ ở nước ngọt) |
| điều | 齠: | điều (trẻ mọc răng) |
| điều | 龆: | điều (trẻ mọc răng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khiển
| khiển | 繾: | khiển quyển chi tình (quấn quít) |
| khiển | 缱: | khiển quyển chi tình (quấn quít) |
| khiển | 肷: | khiển (bạng mỡ hai bên bụng) |
| khiển | 膁: | khiển (bạng mỡ hai bên bụng) |
| khiển | 譴: | khiển trách |
| khiển | 谴: | khiển trách |
| khiển | 遣: | điều binh khiển tướng; tiêu khiển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: từ
| từ | 徐: | từ từ |
| từ | 慈: | từ thiện |
| từ | 瓷: | từ (đồ sứ) |
| từ | 甆: | từ (đồ sứ) |
| từ | 磁: | từ trường |
| từ | 祠: | ông từ |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| từ | : | từ nay |
| từ | 詞: | từ ngữ |
| từ | 词: | từ ngữ |
| từ | 辞: | từ điển; cáo từ |
| từ | 辤: | từ điển; cáo từ |
| từ | 辭: | từ điển; cáo từ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xa
| xa | 佘: | xa (tên họ) |
| xa | 𬧲: | |
| xa | 𬚞: | từ xa |
| xa | 奢: | xa hoa ; xa vọng (quá đáng) |
| xa | 柁: | xa nhà |
| xa | 𤥭: | xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp) |
| xa | 砗: | xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp) |
| xa | 硨: | xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp) |
| xa | 賒: | xa cấu (mua chịu), xa tiêu (bán chịu) |
| xa | 赊: | xa cấu (mua chịu), xa tiêu (bán chịu) |
| xa | 車: | khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi) |
| xa | 车: | khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi) |

Tìm hình ảnh cho: công tắc điều khiển từ xa Tìm thêm nội dung cho: công tắc điều khiển từ xa
