Từ: diễm ca có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ diễm ca:
Dịch diễm ca sang tiếng Trung hiện đại:
艳歌。Nghĩa chữ nôm của chữ: diễm
| diễm | 焰: | diễm hoả (cháy bùng lên) |
| diễm | 燄: | diễm hoả (cháy bùng lên) |
| diễm | 琰: | diễm hoả (cháy bùng lên) |
| diễm | 艳: | diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm |
| diễm | 艶: | diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm |
| diễm | 艷: | diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm |
| diễm | 豔: | diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ca
| ca | 哥: | đại ca |
| ca | 喀: | ca huyết (bệnh khạc ra máu) |
| ca | 嘎: | ca (dáng phình giữa nhọn hai đầu) |
| ca | 尕: | ca (nhỏ) |
| ca | 尜: | ca (dáng phình giữa nhọn hai đầu) |
| ca | 旮: | sơn ca |
| ca | 歌: | ca sĩ; ca tụng; ca khúc |
| ca | 袈: | ca dao |
| ca | 軋: | ca bằng hữu (kết bạn) |
| ca | 轧: | ca bằng hữu (kết bạn) |
| ca | 迦: | Đức Thích Ca |
| ca | 釓: | ca (kim loại Gadolenium) |
| ca | 钆: | ca (kim loại Gadolenium) |
Gới ý 15 câu đối có chữ diễm:
Cẩn tửu hương phù bồ tửu lục,Lựu hoa diễm ánh chúc hoa hồng
Rượu nho thơm giúp hương rượu cẩn,Hoa lựu đẹp nhờ đuốc hoa hồng
Phù dung tân diễm lăng hoa chúc,Ngọc kính sơ minh chiếu lam điền
Phù dung mới nở xem thường đuốc,Kính ngọc vừa soi tỏ nội lam

Tìm hình ảnh cho: diễm ca Tìm thêm nội dung cho: diễm ca
