Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hước có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ hước:

谑 hước謔 hước

Đây là các chữ cấu thành từ này: hước

hước [hước]

U+8C11, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 謔;
Pinyin: nu:e4, xue4, nãœe4;
Việt bính: joek6;

hước

Nghĩa Trung Việt của từ 谑

Giản thể của chữ .
hước, như "hài hước" (gdhn)

Nghĩa của 谑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (謔)
[xuè]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: HƯỚC
nói đùa; vui đùa。开玩笑。
戏谑
nói đùa
谐谑
hài hước
谑而不虐(开玩笑而不至于使人难堪)。
giỡn chơi thôi; nói đùa nhưng không đến mức làm người khác khó chịu.

Chữ gần giống với 谑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍰, 𫍲,

Dị thể chữ 谑

,

Chữ gần giống 谑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 谑 Tự hình chữ 谑 Tự hình chữ 谑 Tự hình chữ 谑

hước [hước]

U+8B14, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: nu:e4, xue4, nãœe4;
Việt bính: joek6
1. [俳謔] bài hước;

hước

Nghĩa Trung Việt của từ 謔

(Động) Nói đùa, nói bỡn.
◇Liêu trai chí dị
: Thản nhiên tiếu hước (Phiên Phiên ) Thản nhiên cười đùa.
hước, như "hài hước" (vhn)

Chữ gần giống với 謔:

, , , ,

Dị thể chữ 謔

,

Chữ gần giống 謔

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 謔 Tự hình chữ 謔 Tự hình chữ 謔 Tự hình chữ 謔

Dịch hước sang tiếng Trung hiện đại:

xem hài hước

Nghĩa chữ nôm của chữ: hước

hước:hài hước
hước:hài hước
hước tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hước Tìm thêm nội dung cho: hước