Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hước có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ hước:
Biến thể phồn thể: 謔;
Pinyin: nu:e4, xue4, nãœe4;
Việt bính: joek6;
谑 hước
hước, như "hài hước" (gdhn)
Pinyin: nu:e4, xue4, nãœe4;
Việt bính: joek6;
谑 hước
Nghĩa Trung Việt của từ 谑
Giản thể của chữ 謔.hước, như "hài hước" (gdhn)
Nghĩa của 谑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (謔)
[xuè]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: HƯỚC
nói đùa; vui đùa。开玩笑。
戏谑
nói đùa
谐谑
hài hước
谑而不虐(开玩笑而不至于使人难堪)。
giỡn chơi thôi; nói đùa nhưng không đến mức làm người khác khó chịu.
[xuè]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: HƯỚC
nói đùa; vui đùa。开玩笑。
戏谑
nói đùa
谐谑
hài hước
谑而不虐(开玩笑而不至于使人难堪)。
giỡn chơi thôi; nói đùa nhưng không đến mức làm người khác khó chịu.
Dị thể chữ 谑
謔,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 谑;
Pinyin: nu:e4, xue4, nãœe4;
Việt bính: joek6
1. [俳謔] bài hước;
謔 hước
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thản nhiên tiếu hước 坦然笑謔 (Phiên Phiên 翩翩) Thản nhiên cười đùa.
hước, như "hài hước" (vhn)
Pinyin: nu:e4, xue4, nãœe4;
Việt bính: joek6
1. [俳謔] bài hước;
謔 hước
Nghĩa Trung Việt của từ 謔
(Động) Nói đùa, nói bỡn.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thản nhiên tiếu hước 坦然笑謔 (Phiên Phiên 翩翩) Thản nhiên cười đùa.
hước, như "hài hước" (vhn)
Dị thể chữ 謔
谑,
Tự hình:

Dịch hước sang tiếng Trung hiện đại:
xem hài hướcNghĩa chữ nôm của chữ: hước
| hước | 谑: | hài hước |
| hước | 謔: | hài hước |

Tìm hình ảnh cho: hước Tìm thêm nội dung cho: hước
