Từ: hoàn mỹ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hoàn mỹ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hoànmỹ

Dịch hoàn mỹ sang tiếng Trung hiện đại:

白壁无瑕 《洁白的玉上面没有一点儿小斑点。比喻人完美无缺。》白无瑕 《洁白的美玉上没有一点儿小斑点。比喻人或事物十全十美。》
精 ; 俍; 完美;良好 《完备美好; 没有缺点。》
精良 《精致优良; 完善。》
chế tác hoàn mỹ.
制作精良
完备 《应该有的全都有了。》
一百一 《形容好到极点, 无可挑剔。》
健全 《使完备。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoàn

hoàn:cao đơn hoàn tán
hoàn:hoàn hảo; hoàn tất; hoàn toàn
hoàn:hoàn cầu
hoàn:bàn hoàn
hoàn:hoàn (dáng nước mắt chảy)
hoàn:giáp hoàn, đinh hoàn
hoàn:kim hoàn
hoàn:kim hoàn
hoàn:hoàn khố tử đệ (công tử ăn chơi)
hoàn:hoàn khố tử đệ (công tử ăn chơi)
hoàn:vị hoàn (thuộc dạ dầy)
hoàn:hoàn lan (cỏ cho lá và hạt làm thuốc)
hoàn:(Loại cỏ lau)
hoàn:hoàn hồn; hoàn lương
hoàn:hoàn hồn; hoàn lương
hoàn:a hoàn
hoàn:hoàn (loại cá chép ăn rong)
hoàn:hoàn (loại cá chép ăn rong)
hoàn:hoàn (loại cá chép ăn rong)
hoàn:hoàn (cò lội nước)
hoàn:hoàn (cò lội nước)

Gới ý 22 câu đối có chữ hoàn:

滿

Thiên biên tương mãn nhất luân nguyệt,Thế thượng hoàn chung bách tuế nhân

Chân trời rực rỡ một vành nguyệt,Dưới đất chuông mừng người chẵn trăm

Tử tức chi y thanh mấn mẫu,Tôn chi hoàn lại bạch đầu nhân

Con gốc nương nhờ xanh tóc mẹ,Cháu cành trông cậy trắng đầu ông

Long điền chủng ngọc duyên hà thiển,Thanh điểu truyền âm khứ bất hoàn

Lam Điền loài ngọc duyên sao mỏng,Thanh điểu truyền âm khuất chẳng về

Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không

Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không

hoàn mỹ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hoàn mỹ Tìm thêm nội dung cho: hoàn mỹ