Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khải, khai có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khải, khai:
Biến thể phồn thể: 闓;
Pinyin: kai3, kai1;
Việt bính: hoi2;
闿 khải, khai
Pinyin: kai3, kai1;
Việt bính: hoi2;
闿 khải, khai
Nghĩa Trung Việt của từ 闿
Giản thể của chữ 闓.Nghĩa của 闿 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (闓)
[kǎi]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 9
Hán Việt: KHẢI
书
mở。开启。
[kǎi]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 9
Hán Việt: KHẢI
书
mở。开启。
Dị thể chữ 闿
闓,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 闿;
Pinyin: kai3, kai1;
Việt bính: hoi2;
闓 khải, khai
◇Hán Thư 漢書: Kim dục dữ Hán khải đại quan 得今欲與漢闓大關 (Hung nô truyện thượng 匈奴傳上) Nay muốn cùng Hán triều mở cửa lớn (thông thương).
(Tính) Vui hòa, ôn hòa.
§ Thông khải 愷.
(Tính) Khẩn thiết.
§ Thông cai 剴.
◎Như: khải thiết 闓切 khẩn thiết. Một âm là khai.
(Tính) Sáng rõ.
khải, như "khải (mở mang)" (gdhn)
Pinyin: kai3, kai1;
Việt bính: hoi2;
闓 khải, khai
Nghĩa Trung Việt của từ 闓
(Động) Mở, mở mang.◇Hán Thư 漢書: Kim dục dữ Hán khải đại quan 得今欲與漢闓大關 (Hung nô truyện thượng 匈奴傳上) Nay muốn cùng Hán triều mở cửa lớn (thông thương).
(Tính) Vui hòa, ôn hòa.
§ Thông khải 愷.
(Tính) Khẩn thiết.
§ Thông cai 剴.
◎Như: khải thiết 闓切 khẩn thiết. Một âm là khai.
(Tính) Sáng rõ.
khải, như "khải (mở mang)" (gdhn)
Dị thể chữ 闓
闿,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: khai
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
| khai | 楷: | khai thư (chữ viết Hán tự kiểu thường), khai thể (chữ in đậm nét) |
| khai | 锎: | khai (chất Californium) |
| khai | 鐦: | khai (chất Californium) |
| khai | 開: | khai tâm; khai thông; triển khai |
| khai | 𫔭: | khai tâm; khai thông; triển khai |

Tìm hình ảnh cho: khải, khai Tìm thêm nội dung cho: khải, khai
