Từ: khải, khai có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khải, khai:

闿 khải, khai闓 khải, khai

Đây là các chữ cấu thành từ này: khải,khai

khải, khai [khải, khai]

U+95FF, tổng 9 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 闓;
Pinyin: kai3, kai1;
Việt bính: hoi2;

khải, khai

Nghĩa Trung Việt của từ 闿

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 闿 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (闓)
[kǎi]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 9
Hán Việt: KHẢI

mở。开启。

Chữ gần giống với 闿:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 闿

,

Chữ gần giống 闿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 闿 Tự hình chữ 闿 Tự hình chữ 闿 Tự hình chữ 闿

khải, khai [khải, khai]

U+95D3, tổng 18 nét, bộ Môn 门 [門]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: kai3, kai1;
Việt bính: hoi2;

khải, khai

Nghĩa Trung Việt của từ 闓

(Động) Mở, mở mang.
◇Hán Thư
: Kim dục dữ Hán khải đại quan (Hung nô truyện thượng ) Nay muốn cùng Hán triều mở cửa lớn (thông thương).

(Tính)
Vui hòa, ôn hòa.
§ Thông khải .

(Tính)
Khẩn thiết.
§ Thông cai .
◎Như: khải thiết khẩn thiết. Một âm là khai.

(Tính)
Sáng rõ.
khải, như "khải (mở mang)" (gdhn)

Chữ gần giống với 闓:

, , , , , , , , , 𨶙, 𨶛,

Dị thể chữ 闓

,

Chữ gần giống 闓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 闓 Tự hình chữ 闓 Tự hình chữ 闓 Tự hình chữ 闓

Nghĩa chữ nôm của chữ: khai

khai:khai tâm; khai thông; triển khai
khai:khai thư (chữ viết Hán tự kiểu thường), khai thể (chữ in đậm nét)
khai:khai (chất Californium)
khai:khai (chất Californium)
khai:khai tâm; khai thông; triển khai
khai𫔭:khai tâm; khai thông; triển khai
khải, khai tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khải, khai Tìm thêm nội dung cho: khải, khai