Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: khoa trương có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khoa trương:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khoatrương

Nghĩa khoa trương trong tiếng Việt:

["- đgt (H. khoa: khoe khoang; trương: mở rộng ra) Khoe khoang khoác lác: Hắn có tính hay khoa trương về danh vọng của ông cha."]

Dịch khoa trương sang tiếng Trung hiện đại:

矜夸 《骄傲自夸。》cố tránh khoa trương.
力戒矜夸。
夸张 ; 张 ; 扩大; 铺张 《夸大; 言过其实。》
悠悠 《荒谬。》
sự bình luận khoa trương.
悠悠之论
自矜; 自夸; 矜 《自己夸耀自己。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khoa

khoa:khoa tử (bác nhà quê)
khoa:khoa tử (bác nhà quê)
khoa:luỵ bất khoa (khó nhọc cũng không nản)
khoa:khoa trương
khoa: 
khoa: 
khoa:khoa thi
khoa:khoa cữu (câu văn quen thuộc)
khoa:khoa đẩu (con nòng nọc)
khoa:khoa đẩu (con nòng nọc)
khoa:khoa tay múa chân
khoa:khoa trương

Nghĩa chữ nôm của chữ: trương

trương:trương mục
trương:trương mục
trương:khai trương; khoa trương
trương:khai trương; khoa trương
trương: 
trương:trương (tiền nợ)

Gới ý 15 câu đối có chữ khoa:

Tự tích văn chương khoa vụ ẩn,Nhi kim ý khí ngưỡng vân mô

Từ trước văn chương khoa vụ ẩn,Mà nay ý khí ngưỡng vân mô

鹿

Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

Động phòng kính lý khoa song mỹ,Khổng tước bình trung vịnh nhị nam

Động phòng gương sáng khoe song mỹ,Khổng tước trong rèm vịnh nhị nam

khoa trương tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khoa trương Tìm thêm nội dung cho: khoa trương