Từ: khoa trương có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khoa trương:
Nghĩa khoa trương trong tiếng Việt:
["- đgt (H. khoa: khoe khoang; trương: mở rộng ra) Khoe khoang khoác lác: Hắn có tính hay khoa trương về danh vọng của ông cha."]Dịch khoa trương sang tiếng Trung hiện đại:
矜夸 《骄傲自夸。》cố tránh khoa trương.力戒矜夸。
夸张 ; 张 ; 扩大; 铺张 《夸大; 言过其实。》
悠悠 《荒谬。》
sự bình luận khoa trương.
悠悠之论
自矜; 自夸; 矜 《自己夸耀自己。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khoa
| khoa | 侉: | khoa tử (bác nhà quê) |
| khoa | 咵: | khoa tử (bác nhà quê) |
| khoa | 垮: | luỵ bất khoa (khó nhọc cũng không nản) |
| khoa | 夸: | khoa trương |
| khoa | 姱: | |
| khoa | 恗: | |
| khoa | 科: | khoa thi |
| khoa | 窠: | khoa cữu (câu văn quen thuộc) |
| khoa | 蚪: | khoa đẩu (con nòng nọc) |
| khoa | 蝌: | khoa đẩu (con nòng nọc) |
| khoa | 䚵: | khoa tay múa chân |
| khoa | 誇: | khoa trương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trương
| trương | 帐: | trương mục |
| trương | 帳: | trương mục |
| trương | 张: | khai trương; khoa trương |
| trương | 張: | khai trương; khoa trương |
| trương | 章: | |
| trương | 賬: | trương (tiền nợ) |
Gới ý 15 câu đối có chữ khoa:
Tự tích văn chương khoa vụ ẩn,Nhi kim ý khí ngưỡng vân mô
Từ trước văn chương khoa vụ ẩn,Mà nay ý khí ngưỡng vân mô
鳳閣鸞幃並燿輝題葉題名共羨休聲疊疊,鹿鳴麟趾同賡詠宜家宜國爭誇喜事重重
Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng
Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

Tìm hình ảnh cho: khoa trương Tìm thêm nội dung cho: khoa trương
