Từ: long, sủng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ long, sủng:

龙 long, sủng龍 long, sủng

Đây là các chữ cấu thành từ này: long,sủng

long, sủng [long, sủng]

U+9F99, tổng 5 nét, bộ long 龙 [龍]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 龍;
Pinyin: long2, long3, mang2;
Việt bính: lung4;

long, sủng

Nghĩa Trung Việt của từ 龙

Giản thể của chữ .
long, như "long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)" (gdhn)

Nghĩa của 龙 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (龍)
[lóng]
Bộ: 龍 (龙) - Long
Số nét: 17
Hán Việt: LONG
1. rồng; con rồng。中国古代传说中的神异动物,身体长,有鳞,有角,有脚,能走,能飞,能游泳,能兴云降雨。
2. Long (tượng trưng cho vua và cũng chỉ các đồ vật thuộc về vua)。封建时代用龙作为帝王的象征,也把龙字用在帝王使用的东西上。
龙颜。
long nhan.
龙廷。
long đình.
龙袍。
long bào.
龙床。
long sàng.
3. hình rồng。形状像龙的或装有龙的图案的。
龙舟。
thuyền rồng.
龙灯。
đèn rồng.
龙车。
xe rồng; long xa.
龙旗。
cờ rồng; long kỳ.
4. khủng long。古生物学上指古代某些爬行动物,如恐龙、翼手龙等。
5. họ Long。(Lóng)姓。
Từ ghép:
龙城 ; 龙齿 ; 龙川 ; 龙船 ; 龙灯 ; 龙洞 ; 龙飞凤舞 ; 龙宫 ; 龙骨 ; 龙骨车 ; 龙海 ; 龙井 ; 龙江剧 ; 龙卷风 ; 龙门刨 ; 龙门吊 ; 龙门阵 ; 龙盘虎剧 ; 龙庆 ; 龙山文化 ; 龙生九子 ; 龙潭虎穴 ; 龙套 ; 龙腾虎跃 ; 龙头 ; 龙王 ; 龙须面 ; 龙眼 ; 龙争虎斗 ; 龙钟 ; 龙舟

Chữ gần giống với 龙:

,

Dị thể chữ 龙

,

Chữ gần giống 龙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 龙 Tự hình chữ 龙 Tự hình chữ 龙 Tự hình chữ 龙

long, sủng [long, sủng]

U+9F8D, tổng 16 nét, bộ long 龙 [龍]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: long2, long3, mang2;
Việt bính: lung4
1. [毒龍] độc long 2. [九龍] cửu long 3. [老態龍鍾] lão thái long chung 4. [龍章鳳篆] long chương phượng triện 5. [臥龍] ngọa long 6. [伏龍鳳雛] phục long phượng sồ 7. [仙龍] tiên long;

long, sủng

Nghĩa Trung Việt của từ 龍

(Danh) Con rồng.
§ Người xưa nói rồng làm mây và mưa, là một trong bốn giống linh.

(Danh)
Tượng trưng cho vua.

(Danh)
Ngựa cao tám thước trở lên gọi là long.

(Danh)
Lối mạch núi đi gọi là long.
◎Như: nhà xem đất (thầy địa lí) kêu là long mạch
.

(Danh)
Chỉ người tài giỏi phi thường.
◇Sử Kí : Ngô kim nhật kiến Lão Tử, kì do long da! , (Lão Tử Hàn Phi truyện ) Nay ta thấy Lão Tử như con rồng!

(Danh)
Cổ sanh học chỉ loài bò sát (ba trùng ) có chân và đuôi rất lớn.
◎Như: khủng long , dực thủ long .

(Danh)
Vật dài hình như con rồng.
◎Như: thủy long vòi rồng (ống dẫn nước chữa lửa).

(Danh)
Đồ dệt bằng chất hóa học.
◎Như: ni long nylon.

(Danh)
Họ Long.

(Tính)
Thuộc về vua.
◎Như: long sàng giường vua, long bào áo vua.
◇Thủy hử truyện : Long thể bất an (Đệ nhất hồi) Mình rồng chẳng yên.Một âm là sủng.
§ Thông sủng .

long, như "long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)" (vhn)
lỏng, như "lỏng lẻo" (btcn)
lúng, như "lúng túng" (btcn)
lung, như "lung linh" (btcn)
luồng, như "luồng gió" (btcn)

Chữ gần giống với 龍:

, ,

Dị thể chữ 龍

, 𠊋, 𢅛, ,

Chữ gần giống 龍

, , , , , , , , , 徿,

Tự hình:

Tự hình chữ 龍 Tự hình chữ 龍 Tự hình chữ 龍 Tự hình chữ 龍

Nghĩa chữ nôm của chữ: sủng

sủng:sủng ái
sủng:sủng ái
sủng𨰧:sủng soảng
long, sủng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: long, sủng Tìm thêm nội dung cho: long, sủng