Từ: tạc, thố có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tạc, thố:

酢 tạc, thố

Đây là các chữ cấu thành từ này: tạc,thố

tạc, thố [tạc, thố]

U+9162, tổng 12 nét, bộ Dậu 酉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zuo4, cu4;
Việt bính: cou3 zaa3 zok6;

tạc, thố

Nghĩa Trung Việt của từ 酢

(Động) Khách rót rượu mời lại chủ.
◎Như: thù tạc
chủ khách mời rượu lẫn nhau.

(Động)
Ứng đáp, đáp.
◇Lục Du : Đối khách triếp tọa thụy, Hữu vấn mạc năng tạc , (Thư cảm ) Ở trước mặt khách liền ngủ ngồi, Có ai hỏi không đáp được.Một âm là thố.

(Danh)
Giấm (cất bằng rượu, lúa, mạch, ...).
◇Tân Đường Thư : Thủ phú nhân đảo huyền, dĩ thố chú tị , (Tiết Cử truyện ) Nắm lấy ông nhà giàu lật ngửa ra, lấy giấm rót vào mũi.

(Tính)
Chua.
◇Vương Trinh : Hạnh loại mai giả, vị thố; loại đào giả, vị cam , ; , (Nông thư ) Loại hạnh mai, vị chua; loại đào, vị ngọt.

tạc, như "thù tạc (báo đáp)" (gdhn)
thố, như "thố (giấm)" (gdhn)

Nghĩa của 酢 trong tiếng Trung hiện đại:

[cù]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 12
Hán Việt: THỐ, TẠC
cây me đất。同"醋"。
Từ ghép:
酢浆草
[zuò]
Bộ: 酉(Dậu)
Hán Việt: TẠC

thù tạc; chén thù chén tạc (khách mời rượu chủ nhà.)。客人向主人敬酒。
酬酢
thù tạc; chén thù chén tạc.

Chữ gần giống với 酢:

, , , , , , , , , , , 𨠣,

Chữ gần giống 酢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 酢 Tự hình chữ 酢 Tự hình chữ 酢 Tự hình chữ 酢

Nghĩa chữ nôm của chữ: thố

thố:ngựa xích thố
thố:ngựa xích thố
thố:thố (đặt)
thố:thố (điều hành, lựa chọn; hoảng sợ)
thố:thố (dây tầm gửi)
thố:thố (giấm)
thố:thố (giấm; ghen)
thố:thố ngộ (lầm); thất thố
tạc, thố tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tạc, thố Tìm thêm nội dung cho: tạc, thố