Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: zuo4, cu4;
Việt bính: cou3 zaa3 zok6;
酢 tạc, thố
Nghĩa Trung Việt của từ 酢
(Động) Khách rót rượu mời lại chủ.◎Như: thù tạc 酬酢 chủ khách mời rượu lẫn nhau.
(Động) Ứng đáp, đáp.
◇Lục Du 陸游: Đối khách triếp tọa thụy, Hữu vấn mạc năng tạc 對客輒坐睡, 有問莫能酢 (Thư cảm 書感) Ở trước mặt khách liền ngủ ngồi, Có ai hỏi không đáp được.Một âm là thố.
(Danh) Giấm (cất bằng rượu, lúa, mạch, ...).
◇Tân Đường Thư 新唐書: Thủ phú nhân đảo huyền, dĩ thố chú tị 取富人倒縣, 以酢注鼻 (Tiết Cử truyện 薛舉傳) Nắm lấy ông nhà giàu lật ngửa ra, lấy giấm rót vào mũi.
(Tính) Chua.
◇Vương Trinh 王禎: Hạnh loại mai giả, vị thố; loại đào giả, vị cam 杏類梅者, 味酢; 類桃者, 味甘 (Nông thư 農書) Loại hạnh mai, vị chua; loại đào, vị ngọt.
tạc, như "thù tạc (báo đáp)" (gdhn)
thố, như "thố (giấm)" (gdhn)
Nghĩa của 酢 trong tiếng Trung hiện đại:
[cù]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 12
Hán Việt: THỐ, TẠC
cây me đất。同"醋"。
Từ ghép:
酢浆草
[zuò]
Bộ: 酉(Dậu)
Hán Việt: TẠC
书
thù tạc; chén thù chén tạc (khách mời rượu chủ nhà.)。客人向主人敬酒。
酬酢
thù tạc; chén thù chén tạc.
Số nét: 12
Hán Việt: THỐ, TẠC
cây me đất。同"醋"。
Từ ghép:
酢浆草
[zuò]
Bộ: 酉(Dậu)
Hán Việt: TẠC
书
thù tạc; chén thù chén tạc (khách mời rượu chủ nhà.)。客人向主人敬酒。
酬酢
thù tạc; chén thù chén tạc.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thố
| thố | 兎: | ngựa xích thố |
| thố | 兔: | ngựa xích thố |
| thố | 厝: | thố (đặt) |
| thố | 措: | thố (điều hành, lựa chọn; hoảng sợ) |
| thố | 菟: | thố (dây tầm gửi) |
| thố | 酢: | thố (giấm) |
| thố | 醋: | thố (giấm; ghen) |
| thố | 錯: | thố ngộ (lầm); thất thố |

Tìm hình ảnh cho: tạc, thố Tìm thêm nội dung cho: tạc, thố
