Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tề, tễ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tề, tễ:
Biến thể phồn thể: 劑;
Pinyin: ji4;
Việt bính: zai1;
剂 tề, tễ
tễ, như "tễ (thuốc đã bào chế)" (gdhn)
Pinyin: ji4;
Việt bính: zai1;
剂 tề, tễ
Nghĩa Trung Việt của từ 剂
Giản thể của chữ 劑.tễ, như "tễ (thuốc đã bào chế)" (gdhn)
Nghĩa của 剂 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (劑)
[jì]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 8
Hán Việt: TỄ
1. tễ thuốc; chế tễ thuốc; thuốc; dược phẩm;。药剂;制剂。
针剂。
thuốc tiêm.
麻醉剂。
thuốc mê.
2. thuốc (hoá học)。指某些起化学作用或物理作用的物质。
杀虫剂。
thuốc sát trùng.
冷冻剂。
thuốc đông lạnh.
3. tễ; thang; liều (lượng từ) (thuốc)。量词,用于若干味药配合起来的汤药。也说服(fù)。
4. nắm; cục。(剂儿)剂子。
面剂儿。
nắm bột.
Từ ghép:
剂量 ; 剂型 ; 剂子
[jì]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 8
Hán Việt: TỄ
1. tễ thuốc; chế tễ thuốc; thuốc; dược phẩm;。药剂;制剂。
针剂。
thuốc tiêm.
麻醉剂。
thuốc mê.
2. thuốc (hoá học)。指某些起化学作用或物理作用的物质。
杀虫剂。
thuốc sát trùng.
冷冻剂。
thuốc đông lạnh.
3. tễ; thang; liều (lượng từ) (thuốc)。量词,用于若干味药配合起来的汤药。也说服(fù)。
4. nắm; cục。(剂儿)剂子。
面剂儿。
nắm bột.
Từ ghép:
剂量 ; 剂型 ; 剂子
Chữ gần giống với 剂:
㓡, 㓢, 㓣, 㓤, 㓥, 㓦, 刮, 到, 刱, 刲, 刳, 刴, 刵, 制, 刷, 券, 刹, 刺, 刻, 刼, 刽, 刾, 刿, 剀, 剁, 剂, 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,Dị thể chữ 剂
劑,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 剂;
Pinyin: ji4;
Việt bính: zai1;
劑 tề, tễ
§ Văn tự lớn gọi là chất 質, nhỏ gọi là tề 劑.Một âm là tễ.
(Danh) Thuốc đã luyện hay pha chế.
◎Như: dược tễ 藥劑 tễ thuốc.
(Danh) Phân lượng nhất định.
◎Như: phân tễ 分劑 phân lượng nhiều ít đã chia ra rõ ràng.
(Danh) Lượng từ về thuốc: thang, chén, liều.
◎Như: nhất tễ 一劑 một chén thuốc.
(Động) Pha chế, điều chế.
◎Như: điều tễ 調劑 pha chế.
tễ, như "tễ (thuốc đã bào chế)" (vhn)
xẻ, như "mổ xẻ" (btcn)
Pinyin: ji4;
Việt bính: zai1;
劑 tề, tễ
Nghĩa Trung Việt của từ 劑
(Danh) Giao kèo, văn tự, hợp đồng.§ Văn tự lớn gọi là chất 質, nhỏ gọi là tề 劑.Một âm là tễ.
(Danh) Thuốc đã luyện hay pha chế.
◎Như: dược tễ 藥劑 tễ thuốc.
(Danh) Phân lượng nhất định.
◎Như: phân tễ 分劑 phân lượng nhiều ít đã chia ra rõ ràng.
(Danh) Lượng từ về thuốc: thang, chén, liều.
◎Như: nhất tễ 一劑 một chén thuốc.
(Động) Pha chế, điều chế.
◎Như: điều tễ 調劑 pha chế.
tễ, như "tễ (thuốc đã bào chế)" (vhn)
xẻ, như "mổ xẻ" (btcn)
Dị thể chữ 劑
剂,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tễ
| tễ | 剂: | tễ (thuốc đã bào chế) |
| tễ | 劑: | tễ (thuốc đã bào chế) |
| tễ | 裼: | tễ (cởi trần) |
| tễ | 霁: | tễ (tạnh mưa; bớt giận) |
| tễ | 霽: | tễ (tạnh mưa; bớt giận) |
| tễ | 鱭: | tễ (cá cơm đuôi dài) |
| tễ | 鲚: | tễ (cá cơm đuôi dài) |

Tìm hình ảnh cho: tề, tễ Tìm thêm nội dung cho: tề, tễ
