Từ: tề, tễ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tề, tễ:

剂 tề, tễ劑 tề, tễ

Đây là các chữ cấu thành từ này: tề,tễ

tề, tễ [tề, tễ]

U+5242, tổng 8 nét, bộ Đao 刀 [刂]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 劑;
Pinyin: ji4;
Việt bính: zai1;

tề, tễ

Nghĩa Trung Việt của từ 剂

Giản thể của chữ .
tễ, như "tễ (thuốc đã bào chế)" (gdhn)

Nghĩa của 剂 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (劑)
[jì]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 8
Hán Việt: TỄ
1. tễ thuốc; chế tễ thuốc; thuốc; dược phẩm;。药剂;制剂。
针剂。
thuốc tiêm.
麻醉剂。
thuốc mê.
2. thuốc (hoá học)。指某些起化学作用或物理作用的物质。
杀虫剂。
thuốc sát trùng.
冷冻剂。
thuốc đông lạnh.
3. tễ; thang; liều (lượng từ) (thuốc)。量词,用于若干味药配合起来的汤药。也说服(fù)。
4. nắm; cục。(剂儿)剂子。
面剂儿。
nắm bột.
Từ ghép:
剂量 ; 剂型 ; 剂子

Chữ gần giống với 剂:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,

Dị thể chữ 剂

,

Chữ gần giống 剂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 剂 Tự hình chữ 剂 Tự hình chữ 剂 Tự hình chữ 剂

tề, tễ [tề, tễ]

U+5291, tổng 16 nét, bộ Đao 刀 [刂]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ji4;
Việt bính: zai1;

tề, tễ

Nghĩa Trung Việt của từ 劑

(Danh) Giao kèo, văn tự, hợp đồng.
§ Văn tự lớn gọi là chất
, nhỏ gọi là tề .Một âm là tễ.

(Danh)
Thuốc đã luyện hay pha chế.
◎Như: dược tễ tễ thuốc.

(Danh)
Phân lượng nhất định.
◎Như: phân tễ phân lượng nhiều ít đã chia ra rõ ràng.

(Danh)
Lượng từ về thuốc: thang, chén, liều.
◎Như: nhất tễ một chén thuốc.

(Động)
Pha chế, điều chế.
◎Như: điều tễ 調 pha chế.

tễ, như "tễ (thuốc đã bào chế)" (vhn)
xẻ, như "mổ xẻ" (btcn)

Chữ gần giống với 劑:

, , , , , , , 𠠉, 𠠊,

Dị thể chữ 劑

,

Chữ gần giống 劑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 劑 Tự hình chữ 劑 Tự hình chữ 劑 Tự hình chữ 劑

Nghĩa chữ nôm của chữ: tễ

tễ:tễ (thuốc đã bào chế)
tễ:tễ (thuốc đã bào chế)
tễ:tễ (cởi trần)
tễ:tễ (tạnh mưa; bớt giận)
tễ:tễ (tạnh mưa; bớt giận)
tễ:tễ (cá cơm đuôi dài)
tễ:tễ (cá cơm đuôi dài)
tề, tễ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tề, tễ Tìm thêm nội dung cho: tề, tễ