Từ: tứ, thư có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tứ, thư:

恣 tứ, thư

Đây là các chữ cấu thành từ này: tứ,thư

tứ, thư [tứ, thư]

U+6063, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi4, ci1;
Việt bính: ci3 zi1 zi3
1. [恣睢] thư tuy;

tứ, thư

Nghĩa Trung Việt của từ 恣

(Động) Phóng túng, buông thả.
◇Tam quốc diễn nghĩa
: Nhân thử, Tháo đắc tứ ý phóng đãng , (Đệ nhất hồi ) Nhân thể, (Tào) Tháo (càng) được tự do phóng đãng (hơn trước).Một âm là thư.
§ Xem thư tuy .

thư, như "thư (tha hồ)" (gdhn)
tứ, như "tứ (tha hồ)" (gdhn)

Nghĩa của 恣 trong tiếng Trung hiện đại:

[zì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: TỨ
1. buông thả; phóng túng; không câu thúc。放纵;没有拘束。
恣意
tuỳ tiện

2. dễ chịu。(恣儿)舒服;自在。
恣得很
rất dễ chịu; dễ chịu lắm
Từ ghép:
恣情 ; 恣情纵欲 ; 恣肆 ; 恣肆无忌 ; 恣睢 ; 恣心所欲 ; 恣行无忌 ; 恣意 ; 恣意妄为

Chữ gần giống với 恣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 恣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 恣 Tự hình chữ 恣 Tự hình chữ 恣 Tự hình chữ 恣

Nghĩa chữ nôm của chữ: thư

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
thư:tiểu thư
thư:thư (tha hồ)
thư𪭣:(mang)
thư:thư (phát biểu ý kiến)
thư:thư (phát biểu ý kiến)
thư:bức thư, viết thư; thư pháp
thư:thư (loại khỉ)
thư:thư tín
thư:ung thư
thư:thư thư
thư:thư thư
thư:thư thả
thư:thư (loại đay)
thư:thư (hình săm)
thư:thư (con giòi)
thư:thư (trù dập)
thư:thư (trù dập)
thư:thư (nghiêng, dốc)
thư:thư (tên loài chim cổ)
thư:thư (con mái)
thư:xem thu
thư:thư (răng trên dưới ko ngậm; bất đồng)
thư:thư (răng trên dưới ko ngậm; bất đồng)
tứ, thư tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tứ, thư Tìm thêm nội dung cho: tứ, thư