Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: qiao3;
Việt bính: ciu2
1. [愀然] thiểu nhiên;
愀 thiểu, sậu
Nghĩa Trung Việt của từ 愀
(Phó) Xỉu mặt, biến sắc.◎Như: thiểu nhiên bất lạc 愀然不樂 xỉu mặt không vui.
§ Còn đọc là sậu.
xỉu, như "xỉu mặt" (vhn)
thiểu, như "thiểu não" (btcn)
Nghĩa của 愀 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiǎo]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: THIỂU
tư lự; ưu tư; buồn bả; tiu nghỉu。愀然。
Từ ghép:
愀然
Số nét: 13
Hán Việt: THIỂU
tư lự; ưu tư; buồn bả; tiu nghỉu。愀然。
Từ ghép:
愀然
Chữ gần giống với 愀:
㥚, 㥛, 㥜, 㥝, 㥞, 㥟, 㥠, 㥡, 㥢, 㥥, 㥧, 㥩, 㥪, 㥫, 惰, 惱, 惲, 惴, 惵, 惶, 惸, 惹, 惺, 惻, 惼, 惽, 愀, 愃, 愉, 愊, 愎, 愐, 愒, 愓, 愔, 愕, 愖, 愜, 愞, 愠, 愡, 愢, 愣, 愤, 愦, 慨, 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: sậu
| sậu | 驟: | nói sậu |
| sậu | 骤: | sậu biến, sậu nhiên (đột ngột) |

Tìm hình ảnh cho: thiểu, sậu Tìm thêm nội dung cho: thiểu, sậu
