Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tráo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ tráo:
Pinyin: zhao4;
Việt bính: zaau3;
笊 tráo
Nghĩa Trung Việt của từ 笊
(Danh) Tráo li 笊籬 vợt dùng để mò, vớt cái gì trong nước, có cán dài, mặt lưới đan bằng tre, cành liễu, v.v.◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: Tự tham nang trung thủ xuất nhất cá thuần ngân tráo li lai, phiến khởi thán hỏa tố tiên bính tự đạm 自探囊中取出一個純銀笊籬來, 煽起炭火做煎餅自啖 (Quyển tam) Tự tìm trong bị lấy ra một cái vợt bằng bạc thuần, quạt lửa than làm bánh ăn.
trạo, như "dây trạo" (gdhn)
Nghĩa của 笊 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhào]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 10
Hán Việt: TRÁO
cái vợt (vợt đan bằng dây thép, trúc hoặc cành liễu... có cán để vớt thức ăn trong nước.)。笊篱。用金属丝、竹蔑或柳条等制成的能漏水的用具,有长柄,用来捞东西。
Số nét: 10
Hán Việt: TRÁO
cái vợt (vợt đan bằng dây thép, trúc hoặc cành liễu... có cán để vớt thức ăn trong nước.)。笊篱。用金属丝、竹蔑或柳条等制成的能漏水的用具,有长柄,用来捞东西。
Tự hình:

Pinyin: zhao4;
Việt bính: zaau3;
罩 tráo
Nghĩa Trung Việt của từ 罩
(Danh) Cái lờ, cái nơm bắt cá.(Danh) Vật đậy, đồ trùm bên ngoài.
◎Như: đăng tráo 燈罩 cái chụp đèn, bào tráo nhi 袍罩兒 áo choàng, kê tráo 雞罩 cái bu gà.
(Động) Đậy, trùm, che phủ.
◎Như: dạ mộ tráo trụ đại địa 夜暮罩住大地 đêm tối bao trùm mặt đất.
chau, như "chau mày; lau chau (lăng xăng)" (gdhn)
tráo, như "tráo (che; bao)" (gdhn)
Nghĩa của 罩 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhào]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 14
Hán Việt: TRÁO
1. che đậy; che phủ; khoác; choàng。遮盖;扣住;套在外面。
笼罩
bao phủ; che phủ
天空阴沉沉地罩满了乌云。
bầu trời đen kịt, phủ đầy mây đen.
棉袄外面罩着一件蓝布褂儿。
bên ngoài áo bông khoác một chiếc áo choàng bằng vải xanh.
2. đồ đậy; cái chụp。(罩儿)罩子。
灯罩儿。
cái chụp đèn
口罩儿。
khẩu trang; đồ bịt miệng.
3. áo khoác; áo choàng。(罩儿)外罩;罩衣。
袍罩儿。
áo khoác
4. cái lồng; lồng (lồng nuôi gà)。养鸡用的笼子。
5. cái lờ (bắt cá)。捕鱼用的竹器,圆筒形,上小下大,无顶无底。
Từ ghép:
罩棚 ; 罩衫 ; 罩袖 ; 罩衣 ; 罩子
Số nét: 14
Hán Việt: TRÁO
1. che đậy; che phủ; khoác; choàng。遮盖;扣住;套在外面。
笼罩
bao phủ; che phủ
天空阴沉沉地罩满了乌云。
bầu trời đen kịt, phủ đầy mây đen.
棉袄外面罩着一件蓝布褂儿。
bên ngoài áo bông khoác một chiếc áo choàng bằng vải xanh.
2. đồ đậy; cái chụp。(罩儿)罩子。
灯罩儿。
cái chụp đèn
口罩儿。
khẩu trang; đồ bịt miệng.
3. áo khoác; áo choàng。(罩儿)外罩;罩衣。
袍罩儿。
áo khoác
4. cái lồng; lồng (lồng nuôi gà)。养鸡用的笼子。
5. cái lờ (bắt cá)。捕鱼用的竹器,圆筒形,上小下大,无顶无底。
Từ ghép:
罩棚 ; 罩衫 ; 罩袖 ; 罩衣 ; 罩子
Dị thể chữ 罩
䈇,
Tự hình:

Dịch tráo sang tiếng Trung hiện đại:
掉换; 掉包; 偷天换日 《彼此互换。》瞪眼 《睁大眼睛; 眼看着。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tráo
| tráo | 到: | tráo trở; đánh tráo |
| tráo | 𠴼: | |
| tráo | 掉: | tráo trở; đánh tráo |
| tráo | 教: | tráo trở; đánh tráo |
| tráo | 𥋽: | tráo trợn |
| tráo | 罩: | tráo (che; bao) |
| tráo | 𲁪: |

Tìm hình ảnh cho: tráo Tìm thêm nội dung cho: tráo
