Từ: tráo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ tráo:

笊 tráo罩 tráo

Đây là các chữ cấu thành từ này: tráo

tráo [tráo]

U+7B0A, tổng 10 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhao4;
Việt bính: zaau3;

tráo

Nghĩa Trung Việt của từ 笊

(Danh) Tráo li vợt dùng để mò, vớt cái gì trong nước, có cán dài, mặt lưới đan bằng tre, cành liễu, v.v.
◇Sơ khắc phách án kinh kì : Tự tham nang trung thủ xuất nhất cá thuần ngân tráo li lai, phiến khởi thán hỏa tố tiên bính tự đạm , (Quyển tam) Tự tìm trong bị lấy ra một cái vợt bằng bạc thuần, quạt lửa than làm bánh ăn.
trạo, như "dây trạo" (gdhn)

Nghĩa của 笊 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhào]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 10
Hán Việt: TRÁO
cái vợt (vợt đan bằng dây thép, trúc hoặc cành liễu... có cán để vớt thức ăn trong nước.)。笊篱。用金属丝、竹蔑或柳条等制成的能漏水的用具,有长柄,用来捞东西。

Chữ gần giống với 笊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𥫱, 𥬉, 𥬊, 𥬋,

Chữ gần giống 笊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 笊 Tự hình chữ 笊 Tự hình chữ 笊 Tự hình chữ 笊

tráo [tráo]

U+7F69, tổng 13 nét, bộ Võng 网 [罒]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhao4;
Việt bính: zaau3;

tráo

Nghĩa Trung Việt của từ 罩

(Danh) Cái lờ, cái nơm bắt cá.

(Danh)
Vật đậy, đồ trùm bên ngoài.
◎Như: đăng tráo
cái chụp đèn, bào tráo nhi áo choàng, kê tráo cái bu gà.

(Động)
Đậy, trùm, che phủ.
◎Như: dạ mộ tráo trụ đại địa đêm tối bao trùm mặt đất.

chau, như "chau mày; lau chau (lăng xăng)" (gdhn)
tráo, như "tráo (che; bao)" (gdhn)

Nghĩa của 罩 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhào]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 14
Hán Việt: TRÁO
1. che đậy; che phủ; khoác; choàng。遮盖;扣住;套在外面。
笼罩
bao phủ; che phủ
天空阴沉沉地罩满了乌云。
bầu trời đen kịt, phủ đầy mây đen.
棉袄外面罩着一件蓝布褂儿。
bên ngoài áo bông khoác một chiếc áo choàng bằng vải xanh.
2. đồ đậy; cái chụp。(罩儿)罩子。
灯罩儿。
cái chụp đèn
口罩儿。
khẩu trang; đồ bịt miệng.
3. áo khoác; áo choàng。(罩儿)外罩;罩衣。
袍罩儿。
áo khoác
4. cái lồng; lồng (lồng nuôi gà)。养鸡用的笼子。
5. cái lờ (bắt cá)。捕鱼用的竹器,圆筒形,上小下大,无顶无底。
Từ ghép:
罩棚 ; 罩衫 ; 罩袖 ; 罩衣 ; 罩子

Chữ gần giống với 罩:

, , , , , , , , , , , 𦋕,

Dị thể chữ 罩

,

Chữ gần giống 罩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 罩 Tự hình chữ 罩 Tự hình chữ 罩 Tự hình chữ 罩

Dịch tráo sang tiếng Trung hiện đại:

掉换; 掉包; 偷天换日 《彼此互换。》
瞪眼 《睁大眼睛; 眼看着。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tráo

tráo:tráo trở; đánh tráo
tráo𠴼: 
tráo:tráo trở; đánh tráo
tráo:tráo trở; đánh tráo
tráo𥋽:tráo trợn
tráo:tráo (che; bao)
tráo𲁪: 
tráo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tráo Tìm thêm nội dung cho: tráo