Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tỉ lệ phần trăm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tỉ lệ phần trăm:
Dịch tỉ lệ phần trăm sang tiếng Trung hiện đại:
百分比 《用百分率表示的两个数的比例关系, 例如某班50个学生当中有20个是女生, 这一班中女生所占的百分比就是40%。》tính theo tỉ lệ phần trăm按照百分比计算。
百分率 《两个数的比值写成百分数的形式, 叫做百分率。如 2/5 用百分率表示是 40/100。百分率指一个数占另一个数的百分之几或某一部分占整体的百分之几。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tỉ
| tỉ | 亿: | hàng tỉ |
| tỉ | 俾: | tỉ (để) |
| tỉ | 億: | hàng tỉ |
| tỉ | 兕: | tỉ (tê giác cái) |
| tỉ | 妣: | tiên tỉ |
| tỉ | 姊: | tỉ muội |
| tỉ | 媲: | tỉ (kẻ tranh ngôi) |
| tỉ | 屣: | tỉ (giày) |
| tỉ | 徙: | tỉ (chuyển nhà) |
| tỉ | 枲: | (Cây gai cái. Thứ gai không có quả gọi là tỉ.) |
| tỉ | 比: | tỉ dụ |
| tỉ | 玺: | ngọc tỉ |
| tỉ | 璽: | ngọc tỉ |
| tỉ | 秭: | tỉ (một trăm vạn) |
| tỉ | 笫: | tỉ (em trai) |
| tỉ | 細: | tỉ mỉ, tỉ tê |
| tỉ | 葸: | tỉ (sợ) |
| tỉ | 譬: | tỉ dụ, tỉ như |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lệ
| lệ | 丽: | tráng lệ; diễm lệ |
| lệ | 例: | lệ thường |
| lệ | 俪: | lệ (đi đôi): kháng lệ (cặp vợ chồng) |
| lệ | 儷: | lệ (đi đôi): kháng lệ (cặp vợ chồng) |
| lệ | 勵: | khích lệ |
| lệ | 厉: | lệ cấm; lệ hại |
| lệ | 励: | khích lệ |
| lệ | 厲: | lệ cấm; lệ hại |
| lệ | 唳: | lệ (tiếng hạc kêu) |
| lệ | 戾: | rơi lệ |
| lệ | 棣: | nô lệ |
| lệ | 泪: | rơi lệ |
| lệ | 淚: | nhỏ lệ |
| lệ | 疠: | lệ (ôn dịch) |
| lệ | 疬: | lệ (ôn dịch) |
| lệ | 癘: | lệ (ôn dịch) |
| lệ | 𤻤: | lệ (bệnh nổi hạch tràng nhạc) |
| lệ | 癧: | lệ (bệnh nổi hạt tràng nhạc) |
| lệ | 砺: | lệ (đá mài) |
| lệ | 礪: | lệ (đá mài) |
| lệ | 茘: | lệ (trái vải): lệ chi viên (vườn vải) |
| lệ | 隶: | nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán) |
| lệ | 隷: | nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán) |
| lệ | 隸: | nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán) |
| lệ | 麗: | tráng lệ, mĩ lệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phần
| phần | 份: | một phần |
| phần | 仿: | bay phần phật; chia phần |
| phần | 分: | một phần |
| phần | 坟: | phần mộ |
| phần | 墳: | phần mộ |
| phần | 枌: | cây phần |
| phần | 棼: | cây phần |
| phần | 𣸣: | phây phây |
| phần | 焚: | phần hương (đốt hương), phần thiêu (đốt cháy) |
| phần | 燔: | phần (nướng) |
| phần | 蕡: | phần (quả sai) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trăm
| trăm | 啉: | trăm năm |
| trăm | 𤾓: | trăm năm |
| trăm | 𬃴: | hàng trăm |

Tìm hình ảnh cho: tỉ lệ phần trăm Tìm thêm nội dung cho: tỉ lệ phần trăm
