Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 分付 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分付:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phân phó
Chia ra cho.
◇Tam quốc chí 志:
Mỗi sao lược đắc tài vật, quân bình phân phó
物, (Tiên Ti 傳) Mỗi lần cướp đoạt được tiền bạc của cải, chia đều ra cho.Trao cho, cấp cho.Phó thác, gởi gắm.
◇Dương Khôi 恢:
Đô tương thiên lí phương tâm, thập niên u mộng, phân phó dữ nhất thanh đề quyết
, 夢, 鴃 (Chúc Anh Đài cận 近, Từ ) Đem cả lòng thơm nghìn dặm, mười năm u mộng, gởi gắm vào trong tiếng đỗ quyên.Dặn dò. ☆Tương tự:
chúc phó
咐.Giải thích, giảng rõ.Biểu lộ, thổ lộ.
◇Vô danh thị 氏:
Thâm tâm vị khẳng khinh phân phó, hồi đầu nhất tiếu, hoa gian quy khứ, chỉ khủng bị hoa tri
, 笑, , 知 (Cửu trương cơ 機, Từ chi nhị 二) Thâm tâm chưa dám dễ thổ lộ, quay đầu rồi cười, trong khoảng hoa đi về, chỉ sợ hoa hay biết.Cư xử, xoay sở, liệu tính.
◇Thạch Hiếu Hữu 友:
Khứ dã như hà khứ? Trụ dã như hà trụ? Trụ dã ưng nan khứ dã nan, thử tế nan phân phó
? ? , (Bốc toán tử 子, Từ ) Đi thì làm sao đi? Ở thì sao mà ở? Ở cũng khó mà đi cũng khó, chỗ này khó cư xử.

Nghĩa của 分付 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnfù] dặn đò; bảo ban。同"吩咐"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 付

pho:pho sách, pho tượng
phó:phó thác
phú:trời phú chọ..
分付 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分付 Tìm thêm nội dung cho: 分付