Cao su chống va đập cửa
Chữ 抄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 抄, chiết tự chữ SAO, XAO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抄:
抄
Chiết tự chữ 抄
Chiết tự chữ sao, xao bao gồm chữ 手 少 hoặc 扌 少 hoặc 才 少 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 抄 cấu thành từ 2 chữ: 手, 少 |
2. 抄 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 少 |
3. 抄 cấu thành từ 2 chữ: 才, 少 |
Pinyin: chao1, wen3;
Việt bính: caau1;
抄 sao
Nghĩa Trung Việt của từ 抄
(Động) Tịch thu.◎Như: sao gia 抄家 tịch kí nhà cửa.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Na thì tố áp ti đích, đãn phạm tội trách, khinh tắc thích phối viễn ác quân châu, trọng tắc sao trát gia sản kết quả liễu tàn sanh tính mệnh 那時做押司的, 但犯罪責, 輕則刺配遠惡軍州, 重則抄扎家產結果了殘生性命 (Đệ nhị thập nhị hồi) Thời đó đã làm áp tư mà phạm tội, nhẹ thì thích chữ vào mặt đày ra quân châu nước độc, nặng thì tịch thu gia sản, mất cả đến tính mạng.
(Động) Chép lại.
◎Như: sao tả 抄寫 chép lại.
(Động) Đi tắt, đi rẽ.
◎Như: sao cận lộ tẩu 抄近路走 đi lối tắt.
(Động) Đánh, đoạt lấy.
◎Như: bao sao 包抄 đánh úp, tập kích, bao vây.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Thì Hung Nô sổ sao quận giới, biên cảnh khổ chi 時匈奴數抄郡界, 邊境苦之 (Quách Cấp truyện 郭伋傳) Bấy giờ quân Hung Nô đánh cướp nhiều lần ven các quận, vùng biên giới khổ sở.
(Động) Múc (bằng thìa, muỗng, ...).
◇Tây du kí 西遊記: Tại na thạch nhai thượng sao nhất bả thủy, ma nhất ma 在那石崖上抄一把水, 磨一磨 (Đệ thất thập tứ hồi) Ở chỗ ven núi đá đó, múc một chút nước, chà xát một cái.
(Động) Chần (bỏ thức ăn vào nước sôi, nấu nhanh rồi vớt ra).
(Danh) Đơn vị dung tích thời xưa, bằng mười toát 撮. Phiếm chỉ số lượng nhỏ.
(Danh) Họ Sao.
sao, như "sao chép" (vhn)
xao, như "xôn xao; xanh xao; xao lãng" (btcn)
Nghĩa của 抄 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (钞)
[chāo]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: SAO
1. sao chép; chép。誉写。
抄书。
chép sách.
抄文件。
sao văn kiện.
抄稿子。
chép bản thảo.
2. chép; cóp; ăn cắp; đạo văn (văn)。照着别人的作品,作业等写下来当做自己的。
3. tịch thu; tịch biên。搜查并没收。
查抄。
khám xét tịch thu.
4. đi tắt; tạt qua。从侧面或较近的小路过去。
抄近道走。
đi tắt đường gần.
5. lồng tay áo; hai tay luồng vào ống tay áo giao nhau trước ngực; khoanh。两手在胸前相互地插在袖筒里。
抄着手。
khoanh tay
6. vớ; vớ lấy; quơ; tóm; vồ; chộp。抓取。
Từ ghép:
抄报 ; 抄本 ; 抄查 ; 抄道 ; 抄稿 ; 抄化 ; 抄获 ; 抄家 ; 抄家灭门 ; 抄件 ; 抄近路 ; 抄近儿 ; 抄录 ; 抄身 ; 抄手 ; 抄书 ; 抄送 ; 抄袭 ; 抄写 ; 抄用 ; 抄造 ; 抄斩
[chāo]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: SAO
1. sao chép; chép。誉写。
抄书。
chép sách.
抄文件。
sao văn kiện.
抄稿子。
chép bản thảo.
2. chép; cóp; ăn cắp; đạo văn (văn)。照着别人的作品,作业等写下来当做自己的。
3. tịch thu; tịch biên。搜查并没收。
查抄。
khám xét tịch thu.
4. đi tắt; tạt qua。从侧面或较近的小路过去。
抄近道走。
đi tắt đường gần.
5. lồng tay áo; hai tay luồng vào ống tay áo giao nhau trước ngực; khoanh。两手在胸前相互地插在袖筒里。
抄着手。
khoanh tay
6. vớ; vớ lấy; quơ; tóm; vồ; chộp。抓取。
Từ ghép:
抄报 ; 抄本 ; 抄查 ; 抄道 ; 抄稿 ; 抄化 ; 抄获 ; 抄家 ; 抄家灭门 ; 抄件 ; 抄近路 ; 抄近儿 ; 抄录 ; 抄身 ; 抄手 ; 抄书 ; 抄送 ; 抄袭 ; 抄写 ; 抄用 ; 抄造 ; 抄斩
Chữ gần giống với 抄:
㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抄
| sao | 抄: | sao chép |
| xao | 抄: | xôn xao; xanh xao; xao lãng |

Tìm hình ảnh cho: 抄 Tìm thêm nội dung cho: 抄
