Cao su chống va đập cửa

Chữ 抄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 抄, chiết tự chữ SAO, XAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抄:

抄 sao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 抄

Chiết tự chữ sao, xao bao gồm chữ 手 少 hoặc 扌 少 hoặc 才 少 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 抄 cấu thành từ 2 chữ: 手, 少
  • thủ
  • thiếu, thiểu, thẹo, thẻo, thểu, thỉu
  • 2. 抄 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 少
  • thủ
  • thiếu, thiểu, thẹo, thẻo, thểu, thỉu
  • 3. 抄 cấu thành từ 2 chữ: 才, 少
  • tài
  • thiếu, thiểu, thẹo, thẻo, thểu, thỉu
  • sao [sao]

    U+6284, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chao1, wen3;
    Việt bính: caau1;

    sao

    Nghĩa Trung Việt của từ 抄

    (Động) Tịch thu.
    ◎Như: sao gia
    tịch kí nhà cửa.
    ◇Thủy hử truyện : Na thì tố áp ti đích, đãn phạm tội trách, khinh tắc thích phối viễn ác quân châu, trọng tắc sao trát gia sản kết quả liễu tàn sanh tính mệnh , , , (Đệ nhị thập nhị hồi) Thời đó đã làm áp tư mà phạm tội, nhẹ thì thích chữ vào mặt đày ra quân châu nước độc, nặng thì tịch thu gia sản, mất cả đến tính mạng.

    (Động)
    Chép lại.
    ◎Như: sao tả chép lại.

    (Động)
    Đi tắt, đi rẽ.
    ◎Như: sao cận lộ tẩu đi lối tắt.

    (Động)
    Đánh, đoạt lấy.
    ◎Như: bao sao đánh úp, tập kích, bao vây.
    ◇Hậu Hán Thư : Thì Hung Nô sổ sao quận giới, biên cảnh khổ chi , (Quách Cấp truyện ) Bấy giờ quân Hung Nô đánh cướp nhiều lần ven các quận, vùng biên giới khổ sở.

    (Động)
    Múc (bằng thìa, muỗng, ...).
    ◇Tây du kí 西: Tại na thạch nhai thượng sao nhất bả thủy, ma nhất ma , (Đệ thất thập tứ hồi) Ở chỗ ven núi đá đó, múc một chút nước, chà xát một cái.

    (Động)
    Chần (bỏ thức ăn vào nước sôi, nấu nhanh rồi vớt ra).

    (Danh)
    Đơn vị dung tích thời xưa, bằng mười toát . Phiếm chỉ số lượng nhỏ.

    (Danh)
    Họ Sao.

    sao, như "sao chép" (vhn)
    xao, như "xôn xao; xanh xao; xao lãng" (btcn)

    Nghĩa của 抄 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (钞)
    [chāo]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 8
    Hán Việt: SAO
    1. sao chép; chép。誉写。
    抄书。
    chép sách.
    抄文件。
    sao văn kiện.
    抄稿子。
    chép bản thảo.
    2. chép; cóp; ăn cắp; đạo văn (văn)。照着别人的作品,作业等写下来当做自己的。
    3. tịch thu; tịch biên。搜查并没收。
    查抄。
    khám xét tịch thu.
    4. đi tắt; tạt qua。从侧面或较近的小路过去。
    抄近道走。
    đi tắt đường gần.
    5. lồng tay áo; hai tay luồng vào ống tay áo giao nhau trước ngực; khoanh。两手在胸前相互地插在袖筒里。
    抄着手。
    khoanh tay
    6. vớ; vớ lấy; quơ; tóm; vồ; chộp。抓取。
    Từ ghép:
    抄报 ; 抄本 ; 抄查 ; 抄道 ; 抄稿 ; 抄化 ; 抄获 ; 抄家 ; 抄家灭门 ; 抄件 ; 抄近路 ; 抄近儿 ; 抄录 ; 抄身 ; 抄手 ; 抄书 ; 抄送 ; 抄袭 ; 抄写 ; 抄用 ; 抄造 ; 抄斩

    Chữ gần giống với 抄:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

    Chữ gần giống 抄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 抄 Tự hình chữ 抄 Tự hình chữ 抄 Tự hình chữ 抄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 抄

    sao:sao chép
    xao:xôn xao; xanh xao; xao lãng
    抄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 抄 Tìm thêm nội dung cho: 抄