Từ: 文章 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文章:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 文章 trong tiếng Trung hiện đại:

[wénzhāng] 1. bài văn; bài báo; văn chương (văn, thơ)。篇幅不很长的单篇作品。
2. tác phẩm。泛指著作。
3. ẩn ý; ngụ ý。比喻暗含的意思。
话里有文章
lời nói có ngụ ý.
4. biện pháp; cách làm。关于事情的做法。
我们可以利用他们的矛盾,这里很有文章可做。
chúng ta có thể lợi dụng mâu thuẫn của chúng, ở đấy có nhiều cách có thể làm
还要想到下一战略阶段的文章。
còn phải nghĩ đến những vấn đề của giai đoạn chiến lược sau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 章

chương:văn chương; hiến chương; huy chương
trương: 

Gới ý 39 câu đối có chữ 文章:

Tự tích văn chương khoa vụ ẩn,Nhi kim ý khí ngưỡng vân mô

Từ trước văn chương khoa vụ ẩn,Mà nay ý khí ngưỡng vân mô

Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

文章 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 文章 Tìm thêm nội dung cho: 文章