chú thích
Giải thích ý nghĩa câu văn. ◇Vương Ngao 王鏊:
(Chu Tử) thiên văn lịch luật đạc số, vô bất cứu tất, nhưng hảo vi văn, công ư thi, công ư bút trát, như《Sở từ》, Hàn văn, diệc giai chú thích
(朱子)天文歷律度數, 無不究悉, 仍好為文, 工於詩, 工於筆札, 如《楚詞》, 韓文, 亦皆注釋 (Chấn trạch trường ngữ 震澤長語, Kinh truyện 經傳).Văn tự giải thích câu văn. ◇Liệu Trọng Khải tập 廖仲愷集:
Văn trung đích ngoại quốc địa danh, nhân danh, dữ hiện tại thông dụng đích dịch danh pha bất nhất trí, vi bảo trì nguyên mạo, vị gia cải động, kì trung trọng yếu đích tác liễu giản lược chú thích
文中的外國地名, 人名, 與現在通用的譯名頗不一致, 為保持原貌, 未加改動, 其中重要的作了簡略注釋 (Tiền ngôn 前言).
Nghĩa của 注释 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 注
| chua | 注: | chua loét |
| chõ | 注: | chõ xôi |
| chú | 注: | chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác |
| giú | 注: | giú chuối (ủ cho mau chín) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 釋
| thích | 釋: | giải thích, phóng thích, ưa thích |
| thịch | 釋: | thình thịch |

Tìm hình ảnh cho: 注釋 Tìm thêm nội dung cho: 注釋
