Cao su chống va đập cửa
Chữ 脍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脍, chiết tự chữ GỎI, KHOÁI, QUÁI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脍:
脍 quái, khoái
Đây là các chữ cấu thành từ này: 脍
脍
Biến thể phồn thể: 膾;
Pinyin: kuai4, zang3, zang4;
Việt bính: kui2;
脍 quái, khoái
gỏi, như "món gỏi" (gdhn)
khoái, như "khoái trá" (gdhn)
Pinyin: kuai4, zang3, zang4;
Việt bính: kui2;
脍 quái, khoái
Nghĩa Trung Việt của từ 脍
Giản thể của chữ 膾.gỏi, như "món gỏi" (gdhn)
khoái, như "khoái trá" (gdhn)
Nghĩa của 脍 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (膾、鱠)
[kuài]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: KHOÁI
1. xắt mỏng; cắt lát。切得很细的鱼或肉。
2. bằm; băm (thịt, cá)。把鱼、肉切成薄片。
脍鲤。
bằm cá trắm cỏ.
Từ ghép:
脍炙人口
[kuài]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: KHOÁI
1. xắt mỏng; cắt lát。切得很细的鱼或肉。
2. bằm; băm (thịt, cá)。把鱼、肉切成薄片。
脍鲤。
bằm cá trắm cỏ.
Từ ghép:
脍炙人口
Chữ gần giống với 脍:
䏦, 䏧, 䏨, 䏩, 䏪, 䏫, 䏬, 䏭, 䏮, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胳, 胴, 胵, 胶, 胷, 胸, 胹, 胺, 胼, 能, 脁, 脂, 脃, 脅, 脆, 脇, 脈, 脊, 脌, 脍, 脎, 脏, 脐, 脑, 脒, 脓, 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脍
| gỏi | 脍: | món gỏi |
| khoái | 脍: | khoái trá |

Tìm hình ảnh cho: 脍 Tìm thêm nội dung cho: 脍
