Chữ 蔪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蔪, chiết tự chữ SAM, TIÊM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蔪:

蔪 tiêm, sam

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蔪

Chiết tự chữ sam, tiêm bao gồm chữ 草 斬 hoặc 艸 斬 hoặc 艹 斬 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蔪 cấu thành từ 2 chữ: 草, 斬
  • tháu, thảo, xáo
  • chém, trảm
  • 2. 蔪 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 斬
  • tháu, thảo
  • chém, trảm
  • 3. 蔪 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 斬
  • thảo
  • chém, trảm
  • tiêm, sam [tiêm, sam]

    U+852A, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jian4;
    Việt bính: saam1;

    tiêm, sam

    Nghĩa Trung Việt của từ 蔪

    (Tính) Dáng cây cỏ nhú bông nẩy mầm tươi tốt.
    § Thông tiêm
    .
    ◇Mai Thừa : Mạch tú tiêm hề trĩ triêu phi (Thất phát ) Lúa mạch lên bông mơn mởn hề chim trĩ sáng bay.Một âm là sam.

    (Động)
    Diệt trừ, trừ khử.
    § Thông sam .

    Chữ gần giống với 蔪:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 蔪

    𰱑,

    Chữ gần giống 蔪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蔪 Tự hình chữ 蔪 Tự hình chữ 蔪 Tự hình chữ 蔪

    蔪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蔪 Tìm thêm nội dung cho: 蔪