Cao su chống va đập cửa
Chữ 蛄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蛄, chiết tự chữ CHEM, CUA, CÔ, LINH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛄:
蛄
Pinyin: gu1, gu3;
Việt bính: gu1;
蛄 cô
Nghĩa Trung Việt của từ 蛄
(Danh) Lâu cô 螻蛄: xem lâu 螻.(Danh) Huệ cô 蟪蛄: xem huệ 蟪.
cua, như "con cua; cua gái" (vhn)
chem, như "chem chép (còn sò điệp)" (gdhn)
cô, như "lạt cô (tôm)" (gdhn)
linh, như "linh (ruồi vàng dốt trâu)" (gdhn)
Nghĩa của 蛄 trong tiếng Trung hiện đại:
[gū]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 11
Hán Việt: CÔ
con cồ cộ (cùng loại với ve sầu)。见(蟪蛄)、〖蝼蛄〗。
Ghi chú: 另见gǔ
[gǔ]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: CỔ
tôm càng; tôm càng xanh。〖蝲蛄〗、〖蝲蝲蛄〗。
Ghi chú: 另见gū
Số nét: 11
Hán Việt: CÔ
con cồ cộ (cùng loại với ve sầu)。见(蟪蛄)、〖蝼蛄〗。
Ghi chú: 另见gǔ
[gǔ]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: CỔ
tôm càng; tôm càng xanh。〖蝲蛄〗、〖蝲蝲蛄〗。
Ghi chú: 另见gū
Chữ gần giống với 蛄:
䖤, 䖥, 䖦, 䖧, 䖨, 䖩, 䖪, 䖫, 蚫, 蚯, 蚰, 蚱, 蚳, 蚴, 蚵, 蚶, 蚺, 蚻, 蚼, 蚽, 蚿, 蛀, 蛁, 蛃, 蛄, 蛅, 蛆, 蛇, 蛉, 蛊, 蛋, 蛌, 蛍, 蛎, 蛏, 﨡, 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,Dị thể chữ 蛄
蛌,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛄
| chem | 蛄: | chem chép (còn sò điệp) |
| cua | 蛄: | con cua; cua gái |
| cô | 蛄: | lạt cô (tôm) |
| linh | 蛄: | linh (ruồi vàng dốt trâu) |

Tìm hình ảnh cho: 蛄 Tìm thêm nội dung cho: 蛄
