Chữ 嬋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嬋, chiết tự chữ THIỀN, THUYỀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嬋:

嬋 thiền

Đây là các chữ cấu thành từ này: 嬋

嬋

Chiết tự chữ 嬋

Chiết tự chữ thiền, thuyền bao gồm chữ 女 單 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嬋 cấu thành từ 2 chữ: 女, 單
  • 女 lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • 單 thiền, thiện, truyên, đan, đơn
  • thiền [thiền]

    U+5B0B, tổng 15 nét, bộ Nữ 女
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 婵;
    Pinyin: chan2;
    Việt bính: sim4;

    嬋 thiền

    Nghĩa Trung Việt của từ 嬋

    (Tính, danh) Thiền quyên 嬋娟: (1) Dáng vẻ tư thái xinh đẹp ưu nhã.
    ◇Thẩm Hi 沈禧: Yêu chi niệu na, Thể thái thiền quyên 腰肢嫋娜, 體態嬋娟 (Nhất chi hoa 一枝花) Eo thon yểu điệu, Dáng hình xinh tươi.
    § Cũng nói là thiền viên 嬋媛. (2) Người đẹp, gái đẹp.
    ◇Phương Can 方干: Tiện khiển thiền quyên xướng Trúc Chi 便遣嬋娟唱竹枝 (Tặng Triệu Sùng Thị Ngự 贈趙崇侍御) Tiện bảo người đẹp hát điệu Trúc Chi. (3) Chỉ trăng sáng đẹp.
    ◇Tô Thức 蘇軾: Đãn nguyện nhân trường cửu, Thiên lí cộng thiền quyên 但願人長久, 千里共嬋娟 (Thủy điệu ca đầu 水調歌頭) Chỉ mong người lâu dài mãi, (Dù xa cách) nghìn dặm (vẫn) cùng nhau (thưởng thức) trăng sáng đẹp.

    thiền, như "thiền quyên (vẻ đẹp người con gái)" (gdhn)
    thuyền, như "gái thuyền quyên" (gdhn)

    Chữ gần giống với 嬋:

    㜣, 㜤, 㜥, 㜦, 㜧, 㜨, 嫵, 嫺, 嫻, 嫽, 嫿, 嬀, 嬃, 嬈, 嬉, 嬋, 嬌, 嬍, 嬎, 𡡦, 𡡧, 𡢐,

    Dị thể chữ 嬋

    婵,

    Chữ gần giống 嬋

    婣, 媣, 媝, 媞, 媟, 媠, 媡, 媢, 媤, 媛,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嬋 Tự hình chữ 嬋 Tự hình chữ 嬋 Tự hình chữ 嬋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嬋

    thiền嬋:thiền quyên (vẻ đẹp người con gái)
    thuyền嬋:gái thuyền quyên

    Gới ý 21 câu đối có chữ 嬋:

    惟求愛永恒一生同伴侶,但愿人長九千里共嬋娟

    Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền

    Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên

    嬋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嬋 Tìm thêm nội dung cho: 嬋