Dưới đây là các chữ có bộ Sam [彡]:

Sam [Sam]

U+5F61, tổng 3 nét, bộ Sam
Phiên âm: shān; Nghĩa: Lông tóc dài

Tìm thấy 30 chữ có bộ Sam [彡]

sam, tiệm [3], 𢒂 [5], [6], hình [7], [7], đồng [7], [8], [8], [8], 𢒉 [8], ngạn [9], ngạn [9], 𢒎 [9], úc [10], [10], [11], thải, thái [11], điêu [11], bân [11], [12], [12], bành, bang, bàng [12], 𢒞 [12], [14], phiêu [14], chương [14], [15], ảnh [15], [16], li [22],

Các bộ thủ 3 nét

(Khẩu), (Vi), (Thổ), (Sĩ), (Tuy), (Truy), (Tịch), (Đại), (Nữ), (Tử), (Miên), (Thốn), (Tiểu), (Uông 尣), (Thi), (Triệt), (Sơn), (Xuyên 巛 巜), (Công), (Kỷ), (Cân), (Can), (Yêu), 广(Nghiễm), (Dẫn), (Củng), (Dặc), (Cung), (Kệ 彑), (Sam), (Xích), (Khuyển 犬), (Mịch 糸), (Thảo), (Sước), (Môn 門), (Thực 飠 食), (Mã 馬),